Cerithium

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Cerithium
Thời điểm hóa thạch: Cretaceous–Recent
Cerithium echinatum.shell001.jpg
Hai phía vỏ ốc Cerithium echinatum, the "spiny creeper"
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
(không phân hạng)

nhánh Caenogastropoda

nhánh Sorbeoconcha
Liên họ (superfamilia) Cerithioidea
Họ (familia) Cerithiidae
Phân họ (subfamilia) Cerithiinae
Chi (genus) Cerithium
Bruguière, 1789[1]
Danh pháp đồng nghĩa

Cerithium là một chi small to ốc biển cỡ trung bìnhs, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Cerithiidae, the ceriths.

Chi này được tìm thấy ở the Cretaceous to the Recent periods.[2]

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

50 second video of snails (most likely Natica chemnitziCerithium muscarum) feeding on the sea floor trong Biển Cortez, Puerto Peñasco, Mexico

Các loài trong chi này bao gồm:

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bruguière (1789). Ency. Méth. (Vers) 1(2): xv, 546.
  2. ^ (in Czech) Pek I., Vašíček Z., Roček Z., Hajn. V. & Mikuláš R.: Základy zoopaleontologie. - Olomouc, 1996. 264 pp., ISBN 80-7067-599-3.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]