Chastre
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Chastre | |||
|---|---|---|---|
|
|||
| Đô thị Chastre ở Walloon Brabant | |||
| Quốc gia | |||
| Vùng | |||
| Cộng đồng | |||
| Tỉnh | |||
| Huyện | Nivelles | ||
| Toạ độ | 50°36′0″B 04°38′0″Đ / 50,6°B 4,63333°ĐTọa độ: 50°36′0″B 04°38′0″Đ / 50,6°B 4,63333°Đ | ||
| Diện tích | 31.27 km² | ||
| Dân số – Nam giới – Nữ giới - Mật độ |
6,734 (1 tháng 1 năm 2006) 48.62% 51.38% 215 người/km² |
||
| Tỷ lệ thất nghiệp | 10.66% (1 tháng 1 năm 2006) | ||
| Thu nhập bình quân năm | €13,314/người (2003) | ||
| Thị trưởng | Claude Jossart | ||
| Đảng cầm quyền | ICR | ||
| Mã bưu chính | 1450 | ||
| Mã vùng | 010 | ||
| Website | www.chastre.be | ||
Chastre là một đô thị ở tỉnh Walloon Brabant. Tại thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2006 Chastre có dân số 6.734 người. Tổng diện tích là 31,27 km² với mật độ dân số là 215 người trên mỗi km².
Liên kết ngoài [sửa]
Local sites of political parties [sửa]
- CDH - Centre Démocrate Humaniste - Section de Chastre
- ECOLO - Section de Chastre
- MR - Mouvement Réformateur - Section de Chastre
- PS - Parti Socialiste - Section de Chastre
|
|||||
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về Chastre. |
