Grez-Doiceau
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Grez-Doiceau | |||
|---|---|---|---|
|
|||
| The municipality of Grez-Doiceau in Walloon Brabant | |||
| Quốc gia | |||
| Vùng | |||
| Cộng đồng | |||
| Tỉnh | |||
| Huyện | Nivelles | ||
| Toạ độ | 50°44′0″B 04°42′0″Đ / 50,73333°B 4,7°ĐTọa độ: 50°44′0″B 04°42′0″Đ / 50,73333°B 4,7°Đ | ||
| Diện tích | 55.44 km² | ||
| Dân số – Nam giới – Nữ giới - Mật độ |
12,403 (1 tháng 1 năm 2006) 49.05% 50.95% 224 người/km² |
||
| Tỷ lệ thất nghiệp | 11.41% (1 tháng 1 năm 2006) | ||
| Thu nhập bình quân năm | €14,815/người (2003) | ||
| Thị trưởng | Alain Clabots (Equipe) | ||
| Đảng cầm quyền | Equipe, I.COM, Ecolo | ||
| Mã bưu chính | 1390 | ||
| Mã vùng | 010 | ||
| Website | www.grez-doiceau.be | ||
Grez-Doiceau (tiếng Hà Lan: Graven)là một đô thị ở tỉnh Walloon Brabant. Tại thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2006 Grez-Doiceau có dân số 12.403 người. Tổng diện tích là 55,44 km² với mật độ dân số là 224 người trên mỗi km².
| Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và tài liệu về: Grez-Doiceau |
|
|||||
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về: Grez-Doiceau. |
