Incourt, Walloon Brabant
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Incourt | |||
|---|---|---|---|
|
|||
| Đô thị Incourt ở Walloon Brabant | |||
| Quốc gia | |||
| Vùng | |||
| Cộng đồng | |||
| Tỉnh | |||
| Huyện | Nivelles | ||
| Toạ độ | 50°42′0″B 04°47′0″Đ / 50,7°B 4,78333°ĐTọa độ: 50°42′0″B 04°47′0″Đ / 50,7°B 4,78333°Đ | ||
| Diện tích | 38.79 km² | ||
| Dân số – Nam giới – Nữ giới - Mật độ |
4,585 (1 tháng 1 năm 2006) 50.14% 49.86% 118 người/km² |
||
| Tỷ lệ thất nghiệp | 10.61% (1 tháng 1 năm 2006) | ||
| Thu nhập bình quân năm | €13,704/người (2003) | ||
| Thị trưởng | Léon Walry (LB) | ||
| Đảng cầm quyền | LB | ||
| Mã bưu chính | 1315 | ||
| Mã vùng | 010 | ||
| Website | www.incourt.be | ||
Incourtlà một đô thị ở tỉnh Walloon Brabant. Tại thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2006, Incourt có dân số 4.585 người. Tổng diện tích là 38,79 km² với mật độ dân số là 118 người trên mỗi km².
|
|||||
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về Incourt, Walloon Brabant. |
