Chi Cách
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bài này nói về một chi thực vật; xem khái niệm về ngữ pháp cùng tên tại cách (ngữ pháp).
| Chi Cách | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Plantae |
| (không phân hạng) | Angiospermae |
| (không phân hạng) | Eudicots |
| (không phân hạng) | Asterids |
| Bộ (ordo) | Lamiales |
| Họ (familia) | Verbenaceae s.l. hay Lamiaceae |
| Chi (genus) | Premna L., 1771 |
| Các loài | |
|
Xem văn bản.
|
|
Chi Cách (danh pháp khoa học: Premna) là một chi thực vật, được xếp trong họ cỏ Roi ngựa (Verbenaceae) nghĩa rộng (sensu lato) hoặc Họ Hoa môi (tùy theo hệ thống phân loại)[1] với khoảng 50-200 loài. Chi này có một số loài tiêu biểu sau:
- Premna balansae, Dop - cách
- Premna cambodiana, Dop - cách Miên, cách Campuchia
- Premna grandifolia, A.D.J. Meeuse
- Premna hans-joachimii, Verdc.
- Premna latifolia, Roxb. - cách lá rộng
- Premna maxima, T.C.E. Fr. - cách Kenya
- Premna ordonata, Blanco. - cách thơm
- Premna protrusa, A.C.Sm. & S.Darwin
- Premna schliebenii, Werderm.
- Premna serratifolia, L. (đồng nghĩa: P. integrifolia) - vọng cách
- Premna szemaoensis, Pei
- Premna taitensis, J. Schauer
- Premna tanganyikensis, Mold
Ghi chú[sửa]
- ^ APG II xếp chi này vào phân họ Viticoideae của họ Hoa môi (Lamiaceae)
Liên kết ngoài[sửa]
| Tra cách trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về Chi Cách |