Chi Thông
| Cây thông | ||||||||||||
Thông Đỏ Nhật Bản (Pinus densiflora), Triều Tiên
|
||||||||||||
| Phân loại khoa học | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
||||||||||||
| Phân loại | ||||||||||||
Xem Phân loại chi Thông để biết vị trí các loài trong bảng phân loại đầy đủ. Xem danh sách các loài thông theo khu vực để biết danh sách các loài theo phân bố địa lý. |
Chi Thông (danh pháp khoa học: Pinus) là một chi trong trong họ Thông (Pinaceae). Nó là chi duy nhất trong phân họ Thông (Pinoideae). Có khoảng 115 loài thông trên thế giới, số liệu được các chuyên gia chấp nhận là từ 105 đến 125 loài.
Mục lục |
Phân loại và danh pháp [sửa]
Thông được chia thành 3 phân giống, dựa trên các đặc tính về hạt, lá và nón:
- Pinus subg. Pinus, Các nhóm thông cứng hay thông vàng.
- Pinus subg. Ducampopinus,Các nhóm thông đuôi các hay thông Pinyon.
- Pinus subg. Strobus, Các nhóm thông mềm hay thông trắng.
Phân bố [sửa]
Thông sinh sống tự nhiên ở hầu khắp Bắc bán cầu. Ở lục địa Á-Âu, chúng phân bố từquần đảo Canaria, bán đảo Iberia và Scotland đến vùng viễn đông Nga, ở Philippines, Na Uy, Phần Lan và Thụy Điển (thông Scot), và ở đông Siberi (thông lùn Siberi)...
Xem thêm [sửa]
Chú thích [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Farjon, A. 1984, 2nd edition 2005. Pines. E. J. Brill, Leiden. ISBN 90-04-13916-8
- Little, E. L., Jr., and Critchfield, W. B. 1969. Subdivisions of the Genus Pinus (Pines). US Department of Agriculture Misc. Publ. 1144 (Superintendent of Documents Number: A 1.38:1144).
- Richardson, D. M. (ed.). 1998. Ecology and Biogeography of Pinus. Cambridge University Press, Cambridge. 530 p. ISBN 0-521-55176-5
- Sulavik, Stephen B. 2007. Adirondack; Of Indians and Mountains, 1535-1838. Purple Mountain Press, Fleischmanns, NY. 244 p. ISBN 1-930098-79-0 ISBN 978-1-930098-79-4
- Mirov, N. T. 1967. The Genus Pinus. Ronald Press, New York (out of print).
- Classification of pines
- Gymnosperm Database - Pinus
Thư mục [sửa]
Philips, Roger. Trees of North America and Europe, Random House, Inc., New York ISBN 0-394-50259-0, 1979.
Liên kết ngoài [sửa]
| Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và tài liệu về: Chi Thông |