Chu Nhân thường gọi là Chu Ân (朱茵, tên tiếng Anh: Athena Chu Yan, 25 tháng 10 năm 1971) là một nữ ca sĩ và diễn viên người Hồng Kông. Khởi đầu sự nghiệp trong vai trò người dẫn chương trình của hãng TVB, Chu Ân bắt đầu được biết tới qua một số vai diễn trong các bộ phim của Chu Tinh Trì như Học trường Uy Long 2 và Tân Tây du kí. Chu Nhân là nữ diễn viên được hãng TVB giao vai Hoàng Dung trong chuyển thể truyền hình năm 1994 của Anh hùng xạ điêu, tiểu thuyết võ hiệp nổi tiếng của nhà văn Kim Dung.
Tiểu sử [sửa]
Chu Nhân sinh năm 1971 tại Hồng Kông trong một gia đình gốc Thuận Đức, Quảng Đông. Từ năm 1990 đến năm 1992, Chu Nhân theo học các khóa diễn xuất tại Học viện Nghệ thuật diễn xuất Hồng Kông đồng thời đảm nhận vai trò người dẫn chương trình cho hãng TVB.[1] Sau khi tốt nghiệp, cô có vai diễn điện ảnh đầu tay vào năm 1994 trong bộ phim hành động hài Học trường Uy Long 2 (逃學威龍2) của ngôi sao phim hài Chu Tinh Trì. Sau Học trường Uy Long, cô và Chu Tinh Trì còn đóng chung trong bộ phim xuất sắc Tân Tây du kí (1995).[1] Bên cạnh các vai diễn điện ảnh, Chu Nhân còn có một vai diễn đáng chú ý trên truyền hình, đó là vai Hoàng Dung trong chuyển thể truyền hình năm 1994 của Anh hùng xạ điêu, tiểu thuyết võ hiệp nổi tiếng của nhà văn Kim Dung. Kể từ giữa thập niên 1990, Chu Nhân không còn nhiều vai diễn nổi bật, cô còn thử sức trong vai trò ca sĩ tuy nhiên sự nghiệp ca hát của cô cũng không gây được tiếng vang ở Hồng Kông. Facebook: http://www.facebook.com/ChuAnAthenaChu
Các phim đã đóng [sửa]
Film
| Năm |
Tên phim |
Tên tiếng Hoa |
Vai |
Ghi chú |
| 1992 |
To Miss with Love |
逃學外傳 |
Lai Man-si |
|
| 1992 |
Nữ cảnh sát siêu đẵng |
超级女警 |
Yoki |
|
| 1992 |
Trường học uy long |
逃學威龍2 |
Sandy |
|
| 1993 |
Once a Cop |
超級計劃 |
Annie Lee |
|
| 1993 |
Taxi Hunter |
的士判官 |
Yan |
|
| 1993 |
Tom, Dick And Hairy |
風塵三俠 |
Pearl Chan |
|
| 1993 |
Vampire Family |
一屋哨牙鬼 |
Chu Lee-mei |
|
| 1994 |
Lantern |
燈籠 |
Fong |
|
| 1994 |
Easy Money |
先洗未來錢 |
Sisi Li |
|
| 1995 |
Shaolin Kung Fu Kids |
笑林老祖 |
Sister Lam |
|
| 1995 |
Trouble Maker |
蠟筆小小生 |
|
|
| 1995 |
Remember M, Remember E |
那有一天不想你 |
Chui Ching |
|
| 1995 |
Cupid Love |
七月俏佳人 |
Ching-ching |
|
| 1995 |
Tây du ký Nguyệt quang bảo hợp |
西遊記第壹佰零壹回之月光寶盒 |
Tử Hà tiên tử / Lâm Tử Hà |
|
| 1995 |
Tân tây du ký phần II |
西遊記大結局之仙履奇緣 |
Lâm Tử Hà |
|
| 1996 |
Feeling of Love, TheThe Feeling of Love |
重慶愛情感覺 |
|
|
| 1996 |
Hero of Swallow |
神偷燕子李三 |
Chinny |
|
| 1997 |
Ah Fai the Dumb |
天才與白痴 |
Man-man |
|
| 1998 |
Temptress of a Thousand Face |
千面嬌娃 |
Sherry Wong |
|
| 1998 |
Tricky King |
超級整蠱霸王 |
DKNY / Yandy |
|
| 1998 |
Step into the Dark |
夜半無人屍語時 |
Faith Ching |
|
| 1998 |
Tân Đường Sơn đại huynh |
新唐山大兄 |
Sin |
|
| 1998 |
Love and Sex of the Eastern Hollywood, TheThe Love and Sex of the Eastern Hollywood |
愛在娛樂圈的日子 |
Yue |
|
| 1998 |
Take Five |
對不起,幹掉你 |
|
|
| 1998 |
Raped by an Angel 2: The Uniform Fan |
強姦2 制服誘惑 |
Po-man |
|
| 1998 |
Conman, TheThe Conman |
賭俠1999 |
Ching |
|
| 1999 |
H.K. Triad, TheThe H.K. Triad |
O記三合會檔案 |
|
|
| 1999 |
Boss Up There, TheThe Boss Up There |
生命楂Fit人 |
Fong Hei-tung |
|
| 1999 |
Raped by an Angel 4: The Raper's Union |
強姦終極篇之最後羔羊 |
Po-man |
|
| 1999 |
Horoscope 1: The Voice from Hell |
生人勿近之問米 |
Jojo |
|
| 2000 |
Love Correction |
緣份有Take 2 |
Emma Lau |
|
| 2000 |
Conman in Tokyo |
中華賭俠 |
Karen |
|
| 2001 |
Stowaway |
驚天大逃亡 |
Kam Lan |
|
| 2001 |
Never Say Goodbye |
有人說愛我 |
Jean |
|
| 2002 |
Chinese Odyssey 2002 |
天下無雙 |
Amour Amour |
guest star |
| 2002 |
Time 4 Hope |
二人三足 |
Cindy |
|
| 2003 |
Shiver |
心寒 |
Sammi Mok Sum-yi |
|
| 2003 |
Dack Night Wolf |
|
|
|
| 2004 |
Sex and the Beauties |
性感都市 |
Kwan Tak-han |
|
| 2004 |
Love is a Many Stupid Thing |
精裝追女仔2004 |
Chu Yan |
guest star |
| 2007 |
Whispers and Moans |
性工作者十日談 |
Coco |
|
| 2010 |
Just Another Pandora's Box |
越光寶盒 |
Purple Cloud |
|
| 2010 |
Aroma City, TheThe Aroma City |
芳香之城傳奇 |
So Ling-fong |
|
| 2010 |
Let Love Come Back |
讓愛回家 |
Ng Fan |
|
Television
| Year |
Title |
Chinese title |
Role |
Network |
Notes |
| 1993 |
Đồng Thoại Nơi Đô Thị |
都市的童話 |
Ding Dang |
TVB |
|
| 1993 |
Thiếu Niên Ngũ Hổ |
少年五虎 |
Yeung Suet-lai |
TVB |
|
| 1993 |
Nguyên Chấn Hiệp |
原振俠 |
Wan-choi |
TVB |
|
| 1993 |
Truy Nhật Hào Hùng |
龍兄鼠弟 / 追日者 |
Suen Ho-ho |
TVB |
|
| 1994 |
Anh Hùng Xạ Điêu |
射鵰英雄傳 |
Hoàng Dung |
TVB |
|
| 1997 |
Trận Chiến Tham Ô |
廉政行動組 |
Chiu Wing-yee |
TVB |
|
| 1997 |
Tears in Heaven |
蒼天有淚 |
Xiao Yujuan |
|
Taiwanese drama |
| 2000 |
New Shaolin Temple, TheThe New Shaolin Temple |
新少林寺 |
Princess Haotai |
|
Mainland Chinese drama |
| 2000 |
Kaixin Jiuhao |
開心就好 |
Susie |
|
Mainland Chinese drama |
| 2000 |
Tiểu Bảo Và Khang Hy |
小寶與康熙 |
A'ke / Chen Yuanyuan |
TVB |
co-production |
| 2002 |
Tiêu Thập Nhất Lang |
蕭十一郎 |
Shen Bijun |
CTV |
Mainland Chinese drama |
| 2002 |
Như Lai Thần Chưởng |
如來神掌 |
Đồ Tuyết Hoa / Sun Biyun / Sun Jinling |
ATV |
Taiwanese drama |
| 2003 |
Nannü Zidian |
男女字典 |
Kelly |
PCCW |
Network drama |
| 2005 |
Eonian Hero |
逐日英雄 |
Xiang Wanting |
|
Mainland Chinese drama |
| 2006 |
Tuyết Sơn Phi Hồ |
雪山飛狐 |
Yuan Ziyi |
ATV |
|
| 2007 |
Bạo Vũ Lê Hoa |
暴雨梨花 |
Lu Huanong |
|
Mainland Chinese drama |
| 2008 |
Gorgeous Adventure |
華麗冒險 |
Amy |
|
Mainland Chinese drama |
| 2008 |
Yiqian Di Yanlei |
一千滴眼淚 |
Shen Xinyi |
|
Mainland Chinese drama |
| TBA |
World Without Walls, AA World Without Walls |
沒有牆的世界 |
Tai Mung |
RTHK |
television film |
Tham khảo [sửa]
Liên kết ngoài [sửa]