Cincinnatia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Cincinnatia
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Rissooidea
(không phân hạng)

nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda

nhánh Littorinimorpha
Họ (familia) Hydrobiidae
Chi (genus) Cincinnatia
Pilsbry, 1891[1]

Cincinnatia là một chi ốc nước ngọt rất nhỏ, động vật thân mềm chân bụng có mài sống trong môi trường nước ngọt trong họ Hydrobiidae, ốc bùn.

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Các loài thuộc chi Cincinnatia bao gồm: [1][[]][liên kết hỏng]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Pilsbry H. A. (1891). Proc. Acad. nat. Sci. Philad. 1891: 327.
  2. ^ Hershler R. & Thompson F. G. (1996). "Redescription of Paludina integra Say, 1821, type species of genus Cincinnatia (Gastropoda: Hydrobiidae)". Journal of Molluscan Studies 62(1): 33-55. doi:10.1093/mollus/62.1.33, PDF.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]