Cnidoscolus aconitifolius

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Cnidoscolus aconitifolius
Cnidoscolus chayamansa2 ies.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
Bộ (ordo) Malpighiales
Họ (familia) Euphorbiaceae
Chi (genus) Cnidoscolus
Loài (species) C. aconitifolius
Danh pháp hai phần
Cnidoscolus aconitifolius
(Mill.) I.M.Johnst., 1923
Phân loài

C. aconitifolius subsp. aconitifolius[1][2]

C. aconitifolius subsp. polyanthus [1][2]
Danh pháp đồng nghĩa

Cnidoscolus chayamansa McVaugh[3]

Jatropha aconitifolia Mill.[4]

Cnidoscolus aconitifolius là một loài thực vật có hoa trong họ Đại kích. Loài này được (Mill.) I.M.Johnst. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1923.[5]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă “EOL Search: Cnidoscolus aconitifolius”. Encyclopedia of Life. 4 tháng 6 năm 2010. Truy cập ngày 28 tháng 6 năm 2010. 
  2. ^ a ă “Search Results for: Cnidoscolus aconitifolius”. Global Biodiversity Information Facility. Truy cập ngày 28 tháng 6 năm 2010. 
  3. ^ G.J.H. Grubben, O.A. Denton biên tập (2004). Plant Resources of Tropical Africa. 2: Vegetables. PROTA Foundation. tr. 200–201. ISBN 978-90-5782-147-9. 
  4. ^ “Taxon: Cnidoscolus aconitifolius (Mill.) I. M. Johnst.”. Germplasm Resources Information Network. United States Department of Agriculture. 22 tháng 5 năm 1997. Truy cập ngày 31 tháng 5 năm 2011. 
  5. ^ The Plant List (2010). Cnidoscolus aconitifolius. Truy cập ngày 3 tháng 6 năm 2013.