Coluber constrictor

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Coluber constrictor
Coluber constrictor anthicus.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Reptilia
Bộ (ordo) Squamata
Phân bộ (subordo) Serpentes
Phân thứ bộ (infraordo) Alethinophidia
Họ (familia) Colubridae
Chi (genus) Coluber
Loài (species) C. constrictor
Danh pháp hai phần
Coluber constrictor
Linnaeus, 1758
Coluber constrictor distribution.png
Danh pháp đồng nghĩa

Coluber constrictor là một loài rắn trong họ Rắn nước. Loài này được Linnaeus mô tả khoa học đầu tiên năm 1758.[3]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Stejneger, L.H. and T. Barbour. 1917. A Check List of North American Amphibians and Reptiles. Harvard University Press. Cambridge, Massachusetts. 125 pp. (Coluber constrictor, p. 79)
  2. ^ The Reptile Database. www.reptile-database.org.
  3. ^ Coluber constrictor. The Reptile Database. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2013. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Coluber constrictor tại Wikimedia Commons