Columba larvata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Columba larvata
Southafrica348lemon dove.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Aves
Bộ (ordo) Columbiformes
Họ (familia) Columbidae
Chi (genus) Columba
Loài (species) C. larvata
Danh pháp hai phần
Columba larvata
Temminck, 1809
Danh pháp đồng nghĩa
Aplopelia larvata Bonaparte, 1855

Columba larvata là một loài chim trong họ Columbidae.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ BirdLife International (2012). Aplopelia larvata. Sách đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2013.2. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 26 tháng 11 năm 2013. 
  2. ^ Clements, J. F., T. S. Schulenberg, M. J. Iliff, B.L. Sullivan, C. L. Wood, and D. Roberson (2012). “The eBird/Clements checklist of birds of the world: Version 6.7.”. Truy cập ngày 19 tháng 12 năm 2012. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]