Confignon

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Confignon
Confignon - Nhà thờ Confignon
Nhà thờ Confignon
Quốc gia Thụy Sĩ Coat of Arms of Confignon
Bang Geneva
Quận n.a.
46°10′B 06°1′Đ / 46,167°B 6,017°Đ / 46.167; 6.017Tọa độ: 46°10′B 06°1′Đ / 46,167°B 6,017°Đ / 46.167; 6.017
Dân số 1.428 (tháng 3 2013)[1]
- Mật độ 516 /km2 (1.335 /sq mi)
Diện tích 2,77 km2 (1,07 sq mi)
Độ cao 435 m (1.427 ft)
Mã bưu chính 1232
Số SFOS 6604
Thị trưởng Alain Dreier
Vùng lân cận Bernex, Onex, Perly-Certoux, Plan-les-Ouates
Website www.confignon.ch
SFSO statistics
Confignon trên bản đồ Thụy Sĩ
Confignon
Confignon

Confignon là một đô thị thuộc bang Genève, Thụy Sĩ với diện tích khoảng 2,77 kilômét vuông. Đô thị được tách từ đô thị Onex-Confignon vào năm 1851.

Lịch sử[sửa | sửa mã nguồn]

Confignon được đề cập tới đầu tiên vào năm 1153 với tên Cofiniacum.[2] Đô thị hiện tại được thành lập năm 1851 khi cựu đô thị trước đó là Onex-Confignon chia làm 2 đô thị nhỏ hơn là Onex và Confignon.[3]

Địa lý[sửa | sửa mã nguồn]

Confignon có diện tích khoảng 2,77 kilômét vuông (1,07 sq mi) năm 2009. Trong đó, 1,3 km2 (0,50 sq mi) hay 46.9% diện tích dùng cho nông nghiệp, 0,23 km2 (0,089 sq mi) hay 8.3% làm lâm nghiệp. Phần diện tích còn lại, 1,19 km2 (0,46 sq mi) hay 43.0% dùng cho xây dựng nhà cửa, đường xá và 0,03 km2 hay 1.1% là phần diện tích sông suối.[4]

Giáo dục[sửa | sửa mã nguồn]

Ở Confignon có khoảng 979 hay (32.3%) dân số tốt nghiệp trung học phổ thông không bị ép buộc, và 796 hay (26.2%) hoàn thành bậc đại học trở lên. Trong một trường có 796 sinh viên hoàn thành bậc đại học, có 47.1% nam sinh viên Thụy Sĩ, 35.2% nữ sinh viên Thụy Sĩ, 10.7% không phải là nam sinh viên Thụy Sĩ và 7.0% không phải là nữ sinh viên Thụy Sĩ. [5]

Trong năm học 2009-2010, có tổng số 1065 sinh viên ở hệ thống giáo dục Confignon. Giáo dục Thụy Sĩ ở Canton, Geneva cho phép trẻ em theo học 2 năm nhà trẻ không bắt buộc. [6]

Năm 2000, có 716 sinh viên ở Confignon đến từ các thành phố khác trong vùng, trong khi đó có 291 sinh viên theo học từ các vùng khác. [7]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Canton of Geneva Statistics, MS Excel document – Population résidante du canton de Genève, selon l'origine et le sexe, par commune, en mars 2013 (tiếng Pháp) accessed 1 May 2013
  2. ^ Confignon bằng các tiếng Đức, Pháp, và Ý trong quyển Từ điển lịch sử Thụy Sĩ.
  3. ^ Amtliches Gemeindeverzeichnis der Schweiz published by the Swiss Federal Statistical Office (tiếng Đức) accessed 18 February 2011
  4. ^ Swiss Federal Statistical Office-Land Use Statistics 2009 data (tiếng Đức) accessed 25 March 2010
  5. ^ STAT-TAB Datenwürfel für Thema 40.3 - 2000 (tiếng Đức) accessed 2 February 2011
  6. ^ EDK/CDIP/IDES (2010) Kantonale Schulstrukturen in der Schweiz und im Fürstentum Liechtenstein / Structures Scolaires Cantonales en Suisse et Dans la Principauté du Liechtenstein . (Report). Retrieved on 24 June 2010.
  7. ^ Swiss Federal Statistical Office - Statweb (tiếng Đức) accessed 24 June 2010