Constantina, Sevilla
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Constantina | |||
| Constantina Castle. | |||
|
|||
| Quốc gia | |||
|---|---|---|---|
| A. community | Andalusia | ||
| Tỉnh | Seville | ||
| Đô thị | Constantina | ||
| Chính quyền | |||
| - Alcalde | Mario Martínez Pérez (PSOE) | ||
| Diện tích | |||
| - Tổng cộng | 483 km² (186,5 mi²) | ||
| Độ cao | 555 m (1.821 ft) | ||
| Dân số (2006) | |||
| - Tổng cộng | 6.757 | ||
| - Mật độ | 13,99/km² (36,2/mi²) | ||
| Múi giờ | CET (UTC+1) | ||
| - Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) | ||
| Website: constantina.org | |||
Constantina đô thị ở tỉnh Sevilla, Andalusia, Tây Ban Nha. Đô thị này có dân số 6757 người (năm 2006) và diện tích 483 km². Đô thị này có cự ly 87 km so với tỉnh lỵ Sevilla.
Liên kết ngoài [sửa]
- Ayuntamiento de Constantina (tiếng Tây Ban Nha)
- Constantina at the Instituto de Estadística de Andalucía (tiếng Tây Ban Nha)
Tọa độ: 37°52′B 5°37′T / 37,867°B 5,617°T
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về Constantina, Sevilla. |