Conus nobrei

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Conus nobrei
Conus nobrei 1.jpg
Conus nobrei 2.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Conoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
clade Neogastropoda
Họ (familia) Conidae
Chi (genus) Conus
Loài (species) C. nobrei
Danh pháp hai phần
Conus nobrei
Trovão, H., 1975 [1]
Danh pháp đồng nghĩa
Varioconus nobrei Trovão, H., 1975

Conus nobrei là một loài ốc biển săn mồi, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Conidae, họ ốc cối.

Đây là loài đặc hữu của Angola.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Trovão, H. F. M., 1975. Contribuição para o estudo dos Molluscos Gasterópodes da familia Conidae de Angola. Duas novas espécies de Conus Linné, 1758 de Angola (Mollusca: Gastropoda). Boletim do Centro Português de Actividades Subaquáticas, 4 (1 ): 1 -8

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Conus nobrei tại Wikimedia Commons