Crax alberti

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Crax alberti
Crax albertiPCCA20051227-1981B.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Aves
Bộ (ordo) Galliformes
Họ (familia) Cracidae
Chi (genus) Crax
Loài (species) C. alberti
Danh pháp hai phần
Crax alberti
Fraser, 1852
Blue-billed Curassow.png

Crax alberti là một loài chim trong họ Cracidae.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ BirdLife International (2013). Crax alberti. Sách đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2013.2. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 26 tháng 11 năm 2013. 
  2. ^ Clements, J. F., T. S. Schulenberg, M. J. Iliff, B.L. Sullivan, C. L. Wood, and D. Roberson (2012). “The eBird/Clements checklist of birds of the world: Version 6.7.”. Truy cập ngày 19 tháng 12 năm 2012. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]