Curtitoma

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Curtitoma
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Conoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Neogastropoda
Họ (familia) Conidae
Phân họ (subfamilia) Oenopotinae
Chi (genus) Curtitoma
Bartsch, 1941
Loài điển hình
Curtitoma hecuba Bartsch, 1941
Danh pháp đồng nghĩa[1]
  • Nematoma Bartsch, 1941
  • Widalli Bogdanov, 1986

Curtitoma là một chi ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Conidae, họ ốc cối.[1]

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Các loài thuộc chi Curtitoma bao gồm:

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Curtitoma Bartsch, 1941. World Register of Marine Species, truy cập 04/16/10.
  2. ^ Curtitoma bartschi (Bogdanov, 1985). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.
  3. ^ Curtitoma becklemishevi Bogdanov, 1989. World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.
  4. ^ Curtitoma conoidea (Sars G. O., 1878). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.
  5. ^ Curtitoma decussata (Couthouy, 1839). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.
  6. ^ Curtitoma fiora (Dall, 1919). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.
  7. ^ Curtitoma hebes (Verrill, 1880). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.
  8. ^ Curtitoma incisula (Verrill, 1882). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.
  9. ^ Curtitoma lawrenciana (Dall, 1919). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.
  10. ^ Curtitoma microvoluta (Okutani, 1964). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.
  11. ^ Curtitoma neymanae Bogdanov, 1989. World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.
  12. ^ Curtitoma niigataensis Bogdanov & Ito, 1992. World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.
  13. ^ Curtitoma novajasemliensis (Leche, 1878). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.
  14. ^ Curtitoma novajasemljensis (Leche, 1878). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.
  15. ^ Curtitoma ovalis (Friele, 1877). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.
  16. ^ Curtitoma piltuniensis (Bogdanov, 1985). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.
  17. ^ Curtitoma trevelliana (Turton, 1834). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.
  18. ^ Curtitoma violacea (Mighels & C.B Adams, 1842). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]