Danh sách các công ty thông tin di động theo số thuê bao
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Đây là bài mồ côi vì không có hoặc ít có bài khác liên kết đến nó. Xin hãy tạo liên kết đến bài này trong các bài của các chủ đề liên quan. (tháng 2 2013) |
Dưới đây là danh sách các công ty thông tin di động xếp theo số lượng thuê bao. Để xem danh sách đầy đủ các công ty cung cấp dịch vụ mạng di động, xin xem Danh sách công ty thông tin di động.
| TT | Công ty | Thị trường chính | Công nghệ* | Thuê bao (ước tính, đơn vị triệu thuê bao) |
Subscribers (tổng, đơn vị triệu thuê bao) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | China Mobile (Trung Quốc) | Trung Quốc (tính cả Hồng Kông),Pakistan | GSM, GPRS, EDGE TD-SCDMA |
500,59 [1] (tháng 6 2008) | 436,12 [2] (30 tháng 9 2008) |
| 2 | Vodafone (Anh) | Anh, Đức, Ý, Pháp, Tây Ban Nha, Romania, Hy Lạp, Bồ Đào Nha, CH Séc, Hungary, Ireland, Albania, Malta, Bắc Síp, Đảo Faroe, Ấn Độ, Hoa Kỳ, Nam Phi, Úc, New Zealand, Thổ Nhĩ Kỳ, Ai Cập, Ghana, Fiji, Lesotho, Mozambique | GSM, GPRS, EDGE UMTS, HSDPA (CdmaOne CDMA2000 1x, EV-DO) |
260,5 [3] (tháng 4 2008) | |
| 3 | Telefónica / Movistar / O2 (Tây Ban Nha) | Tây Ban Nha, Argentina, Brasil, Chile, Colombia, Ecuador, El Salvador, Guatemala, Mexico, Nicaragua, Panama, Peru, Uruguay, Venezuela, Ireland, Đức, Anh, CH Séc, Maroc, Slovakia | GSM, GPRS, EDGE UMTS, HSDPA (D-AMPS CdmaOne CDMA2000 1x) |
188,9 [4] (tháng 9 2008) | 188,9 [5] (tháng 9 2008) |
| 4 | América Móvil (Mexico) | Hoa Kỳ, Argentina, Chile, Colombia, Paraguay, Uruguay, Mexico, Puerto Rico, Ecuador, Jamaica, Peru, Brasil, CH Dominica, Guatemala, Honduras, Nicaragua, Ecuador và El Salvador | GSM, GPRS, EDGE UMTS, HSDPA (D-AMPS CdmaOne CDMA2000 1x, EV-DO) |
172,5 [6] (tháng 9 2008) | 172,5 [7] (tháng 9 2008) |
| 5 | Telenor (Na Uy) | Na Uy, Thụy Điển, Đan Mạch, Hungary, Montenegro, Serbia, Nga, Ukraina, Thái Lan, Bangladesh, Pakistan, Malaysia | GSM, GPRS, EDGE UMTS, HSDPA |
159 [8] (tháng 9 2008) | 159 [9] (tháng 9 2008) |
| 6 | China Unicom (Trung Quốc) | Trung Quốc (gồm cả Macao) | GSM, GPRS | 127,6 [10] (tháng 6 2008) | 127.6 [11] (tháng 6 2008) |
| 7 | T-Mobile (Đức) | Đức, Hoa Kỳ, Anh, Ba Lan, CH Séc, Hà Lan, Hungary, Áo, Croatia, Slovakia, Macedonia, Montenegro, Puerto Rico, và quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ | GSM, GPRS, EDGE UMTS, HSDPA |
128,3 [12] (tháng 12 2008) | 128,3 [13] (tháng 12 2008) |
| 8 | TeliaSonera (Thụy Điển) | Na Uy, Thụy Điển, Đan Mạch, Phần Lan, Estonia, Latvia, Litva, Tây Ban Nha, Trung Á | GSM, GPRS, EDGE UMTS, HSDPA |
115.0 [14] (December, 2007) | 115 [15] (tháng 6 2008) |
| 9 | Orange / France Télécom (Pháp) | Pháp, Anh, Thụy Sĩ, Ba Lan, Tây Ban Nha, Romania, Moldova, Slovakia, Bỉ, Liechtenstein, Israel, Ai Cập, Bờ Biển Ngà, Jordan, Cameroon, Botsawa, Madagascar, Mali, Senegal, Mauritius, Réunion, Martinique, Saint Kitts và Nevis, Dominica, CH Dominica | GSM, GPRS, EDGE UMTS, HSDPA |
111.884 [16] (tháng 3 2008) | 111.884 [17] (tháng 3 2008) |
| 10 | MTS (Nga) | Nga, Ukraina, Belarus, Uzbekistan, Turkmenistan, Armenia | GSM, GPRS, EDGE UMTS |
91,73 (tháng 9 2008) | 91,73 [18] (tháng 9 2008) |
| 11 | Bharti Airtel (Ấn Độ) | Ấn Độ, Seychelles, Jersey, Guernsey, Sri Lanka | GSM, GPRS, EDGE | 85,65 (tháng 12 2008) | 85,65 [19] (tháng 12 2008) |
| 12 | Verizon Wireless (Hoa Kỳ) | Hoa Kỳ | CdmaOne CDMA2000 1x, EV-DO LTE (planned) (GSM*, GPRS*) *Thừa hưởng từ Alltel. |
83,7 [20] (tháng 1 2009) | 83,7 [21] (tháng 1 2009) |
| 13 | SingTel (Singapore) | Singapore, Úc, Ấn Độ, Indonesia, Thái Lan, Philippines, Bangladesh, Pakistan | GSM UMTS, HSDPA |
82,36 [22] (tháng 2 2009) | 232,42 (tháng 2 2009) |
| 14 | MTN Group (Nam Phi) | Afghanistan, Benin, Botswana, Cameroon, Cộng hòa Congo, Bờ Biển Ngà, Síp, Ghana, Guinea Bissau, Cộng hòa Guinea, Iran, Liberia, Nigeria, Rwanda, Nam Phi, Sudan, Swaziland, Syria, Uganda, Yemen, Zambia | GSM, GPRS, EDGE UMTS, HSDPA, HSUPA |
80,74 (tháng 9 2008) | 80.74 [23] (tháng 9 2008) |
| 15 | AT&T Mobility (Hoa Kỳ) | Hoa Kỳ, Puerto Rico và quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ | GSM, GPRS, EDGE UMTS, HSDPA, HSUPA |
77,0 [24] (tháng 1 2009) | 77,0 [25] (tháng 1 2009) |
| 16 | Telecom Italia / TIM (Ý) | Ý, Brasil, San Marino, Tòa Thánh | GSM, GPRS, EDGE UMTS, HSDPA LTE (planned) (D-AMPS) |
70,6 (tháng 9 2008) [26] | 70,6 (tháng 9 2008) [27] |
| 17 | Etisalat (Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất) | Afghanistan, Benin, Burkina Faso, Cộng hòa Trung Phi, Bờ Biển Ngà, Ai Cập, Gabon, Indonesia, Niger, Nigeria, Pakistan, Ả Rập Saudi, Sudan, Tanzania, Togo, Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất | GSM, GPRS, EDGE, UMTS, HSDPA | 63,0 (tháng 4 2008) | 63,0 [28] (tháng 4 2008) |
| 18 | Orascom Telecom (Ai Cập) | Algérie, Bangladesh, Ai CẬp, Pakistan, Tunisia, Zimbabwe | GSM, GPRS, EDGE | 62,9 (tháng 9 2008) | 77,0 [29] (tháng 9 2008) |
| 19 | VimpelCom / Altimo (Nga) | Nga, Kazakhstan, Ukraina, Uzbekistan, Tajikistan, Grudia, Armenia, Việt Nam, Campuchia | GSM, GPRS, UMTS (D-AMPS) |
57,8 (tháng 9 2008) | 57,8 [30] (tháng 9 2008) |
| 20 | NTT docomo (Nhật Bản) | Nhật Bản, Bangladesh, Hoa Kỳ | GSM, GPRS, PDC FOMA, HSDPA |
54,16 [31] (tháng 12 2008) | 54,16 [32] (tháng 12 2008) |