Danh sách các công ty thông tin di động theo số thuê bao

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm


Dưới đây là danh sách các công ty thông tin di động xếp theo số lượng thuê bao. Để xem danh sách đầy đủ các công ty cung cấp dịch vụ mạng di động, xin xem Danh sách công ty thông tin di động.

TT Công ty Thị trường chính Công nghệ* Thuê bao
(ước tính, đơn vị triệu thuê bao)
Subscribers
(tổng, đơn vị triệu thuê bao)
1 China Mobile (Trung Quốc) Trung Quốc (tính cả Hồng Kông),Pakistan GSM, GPRS, EDGE
TD-SCDMA
500,59 [1] (tháng 6 2008) 436,12 [2] (30 tháng 9 2008)
2 Vodafone (Anh) Anh, Đức, Ý, Pháp, Tây Ban Nha, Romania, Hy Lạp, Bồ Đào Nha, CH Séc, Hungary, Ireland, Albania, Malta, Bắc Síp, Đảo Faroe, Ấn Độ, Hoa Kỳ, Nam Phi, Úc, New Zealand, Thổ Nhĩ Kỳ, Ai Cập, Ghana, Fiji, Lesotho, Mozambique GSM, GPRS, EDGE
UMTS, HSDPA
(CdmaOne
CDMA2000 1x, EV-DO)
260,5 [3] (tháng 4 2008)
3 Telefónica / Movistar / O2 (Tây Ban Nha) Tây Ban Nha, Argentina, Brasil, Chile, Colombia, Ecuador, El Salvador, Guatemala, Mexico, Nicaragua, Panama, Peru, Uruguay, Venezuela, Ireland, Đức, Anh, CH Séc, Maroc, Slovakia GSM, GPRS, EDGE
UMTS, HSDPA
(D-AMPS
CdmaOne
CDMA2000 1x)
188,9 [4] (tháng 9 2008) 188,9 [5] (tháng 9 2008)
4 América Móvil (Mexico) Hoa Kỳ, Argentina, Chile, Colombia, Paraguay, Uruguay, Mexico, Puerto Rico, Ecuador, Jamaica, Peru, Brasil, CH Dominica, Guatemala, Honduras, Nicaragua, Ecuador và El Salvador GSM, GPRS, EDGE
UMTS, HSDPA
(D-AMPS
CdmaOne
CDMA2000 1x, EV-DO)
172,5 [6] (tháng 9 2008) 172,5 [7] (tháng 9 2008)
5 Telenor (Na Uy) Na Uy, Thụy Điển, Đan Mạch, Hungary, Montenegro, Serbia, Nga, Ukraina, Thái Lan, Bangladesh, Pakistan, Malaysia GSM, GPRS, EDGE
UMTS, HSDPA
159 [8] (tháng 9 2008) 159 [9] (tháng 9 2008)
6 China Unicom (Trung Quốc) Trung Quốc (gồm cả Macao) GSM, GPRS 127,6 [10] (tháng 6 2008) 127.6 [11] (tháng 6 2008)
7 T-Mobile (Đức) Đức, Hoa Kỳ, Anh, Ba Lan, CH Séc, Hà Lan, Hungary, Áo, Croatia, Slovakia, Macedonia, Montenegro, Puerto Rico, và quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ GSM, GPRS, EDGE
UMTS, HSDPA
128,3 [12] (tháng 12 2008) 128,3 [13] (tháng 12 2008)
8 TeliaSonera (Thụy Điển) Na Uy, Thụy Điển, Đan Mạch, Phần Lan, Estonia, Latvia, Litva, Tây Ban Nha, Trung Á GSM, GPRS, EDGE
UMTS, HSDPA
115.0 [14] (December, 2007) 115 [15] (tháng 6 2008)
9 Orange / France Télécom (Pháp) Pháp, Anh, Thụy Sĩ, Ba Lan, Tây Ban Nha, Romania, Moldova, Slovakia, Bỉ, Liechtenstein, Israel, Ai Cập, Bờ Biển Ngà, Jordan, Cameroon, Botsawa, Madagascar, Mali, Senegal, Mauritius, Réunion, Martinique, Saint Kitts và Nevis, Dominica, CH Dominica GSM, GPRS, EDGE
UMTS, HSDPA
111.884 [16] (tháng 3 2008) 111.884 [17] (tháng 3 2008)
10 MTS (Nga) Nga, Ukraina, Belarus, Uzbekistan, Turkmenistan, Armenia GSM, GPRS, EDGE
UMTS
91,73 (tháng 9 2008) 91,73 [18] (tháng 9 2008)
11 Bharti Airtel (Ấn Độ) Ấn Độ, Seychelles, Jersey, Guernsey, Sri Lanka GSM, GPRS, EDGE 85,65 (tháng 12 2008) 85,65 [19] (tháng 12 2008)
12 Verizon Wireless (Hoa Kỳ) Hoa Kỳ CdmaOne
CDMA2000 1x, EV-DO
LTE (planned)
(GSM*, GPRS*)
*Thừa hưởng từ Alltel.
83,7 [20] (tháng 1 2009) 83,7 [21] (tháng 1 2009)
13 SingTel (Singapore) Singapore, Úc, Ấn Độ, Indonesia, Thái Lan, Philippines, Bangladesh, Pakistan GSM
UMTS, HSDPA
82,36 [22] (tháng 2 2009) 232,42 (tháng 2 2009)
14 MTN Group (Nam Phi) Afghanistan, Benin, Botswana, Cameroon, Cộng hòa Congo, Bờ Biển Ngà, Síp, Ghana, Guinea Bissau, Cộng hòa Guinea, Iran, Liberia, Nigeria, Rwanda, Nam Phi, Sudan, Swaziland, Syria, Uganda, Yemen, Zambia GSM, GPRS, EDGE
UMTS, HSDPA, HSUPA
80,74 (tháng 9 2008) 80.74 [23] (tháng 9 2008)
15 AT&T Mobility (Hoa Kỳ) Hoa Kỳ, Puerto Rico và quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ GSM, GPRS, EDGE
UMTS, HSDPA, HSUPA
77,0 [24] (tháng 1 2009) 77,0 [25] (tháng 1 2009)
16 Telecom Italia / TIM (Ý) Ý, Brasil, San Marino, Tòa Thánh GSM, GPRS, EDGE
UMTS, HSDPA
LTE (planned)
(D-AMPS)
70,6 (tháng 9 2008) [26] 70,6 (tháng 9 2008) [27]
17 Etisalat (Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất) Afghanistan, Benin, Burkina Faso, Cộng hòa Trung Phi, Bờ Biển Ngà, Ai Cập, Gabon, Indonesia, Niger, Nigeria, Pakistan, Ả Rập Saudi, Sudan, Tanzania, Togo, Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất GSM, GPRS, EDGE, UMTS, HSDPA 63,0 (tháng 4 2008) 63,0 [28] (tháng 4 2008)
18 Orascom Telecom (Ai Cập) Algérie, Bangladesh, Ai CẬp, Pakistan, Tunisia, Zimbabwe GSM, GPRS, EDGE 62,9 (tháng 9 2008) 77,0 [29] (tháng 9 2008)
19 VimpelCom / Altimo (Nga) Nga, Kazakhstan, Ukraina, Uzbekistan, Tajikistan, Grudia, Armenia, Việt Nam, Campuchia GSM, GPRS, UMTS
(D-AMPS)
57,8 (tháng 9 2008) 57,8 [30] (tháng 9 2008)
20 NTT docomo (Nhật Bản) Nhật Bản, Bangladesh, Hoa Kỳ GSM, GPRS, PDC
FOMA, HSDPA
54,16 [31] (tháng 12 2008) 54,16 [32] (tháng 12 2008)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]