Daphnusa ocellaris

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Daphnusa ocellaris
Daphnusa ocellaris Walker, 1856 (Sphingidae).jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Liên họ (superfamilia) Bombycoidea
(không phân hạng) Macrolepidoptera
Họ (familia) Sphingidae
Phân họ (subfamilia) Smerinthinae
Chi (genus) Daphnusa
Loài (species) D. ocellaris
Danh pháp hai phần
Daphnusa ocellaris
Walker, 1856[1]
Danh pháp đồng nghĩa

Daphnusa ocellaris là một loài bướm đêm thuộc họ Sphingidae. Nó được tìm thấy ở Sri Lanka, miền bắc Ấn Độ, Nepal, Thái Lan, miền nam Trung Quốc (Vân Nam), Malaysia (Peninsular, Sarawak), Indonesia (Sumatra, Java, Kalimantan) và Philippines. Daphnusa fruhstorferi đôi khi được xem như một loài có hiệu lực.

Sải cánh dài 80–112 mm.

Ấu trùng ăn các loài NepheliumDurio.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Daphnusa ocellaris tại Wikimedia Commons



Lỗi chú thích: Tồn tại thẻ <ref>, nhưng không tìm thấy thẻ <references/>