Dinggyê

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Dinggyê
གདིང་སྐྱེས་རྫོང་
定结县
Định Kết huyện
—  Huyện  —
Vị trí Dinggyê (đỏ) tại Xigazê (vàng) và Tây Tạng
Vị trí Dinggyê (đỏ) tại Xigazê (vàng) và Tây Tạng
Tọa độ: 28°22′04″B 87°45′59″Đ / 28,3679°B 87,76631°Đ / 28.3679; 87.76631 sửa dữ liệu
Quốc gia Trung Quốc
Khu tự trị Tây Tạng
Địa khu Xigazê (Nhật Khách Tắc)
Diện tích
 - Tổng cộng 5.816 km² (2.245,6 mi²)
Dân số
 - Tổng cộng 16,000
 - Mật độ 2,8/km² (7,3/mi²)
Múi giờ Giờ chuẩn Trung Quốc (UTC+8)

Dinggyê (chữ Tây Tạng: གདིང་སྐྱེས་རྫོང་; Wylie: gding skyes rdzong; ZWPY: Dinggyê Zong; Trung văn giản thể: 定结县; bính âm: Dìngjié Xiàn, Hán Việt: Định Kết huyện) là một huyện của địa khu Xigazê (Nhật Khách Tắc), khu tự trị Tây Tạng, Trung Quốc.

Trấn[sửa | sửa mã nguồn]

  • Giang Dát (江嘎镇)
  • Trần Đường (陈塘镇)
  • Nhật Ốc (日屋镇)

Hương[sửa | sửa mã nguồn]

  • Xác Bố (确布乡)
  • Trát Tây Cương (扎西岗乡)
  • Đa Bố Trát (多布扎乡)
  • Định Kết (定结乡)
  • Quỳnh Tư (琼孜乡)
  • Tát Nhĩ (萨尔乡)
  • Quách Gia (郭加乡)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Tọa độ: 28°22′B 87°46′Đ / 28,367°B 87,767°Đ / 28.367; 87.767