Doraemon Plus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Doraemon Plus (ドラえもん プラス?) hay Doraemon Kỉ niệm+ là loạt truyện tranh về Doraemon không nằm trong nguyên tác 45 (bốn mươi lăm) tập ban đầu của Fujiko F. Fujio, và xuất bản như một quyển truyện chương hồi đặc biệt của loạt truyện ban đầu. Doraemon Plus được ra mắt vào năm 2005 với 5 tập. Tuy chỉ một năm ngắn ngủi mà đã có hơn 100 chương không bao gồm 5 tập đó đã được tung ra.

Danh sách chương trong Doraemon Plus[sửa | sửa mã nguồn]

# Ngày phát hành ISBN
1 25 tháng 3, 2005[1] ISBN 4-09-143301-4. Bản đặc biệt ISBN 4-09-159051-9
  • 01. (001) (tên cũ: "Thảm thức ăn thần kỳ") (グルメテーブルかけ)
  • 02. (002) (tên cũ: "Găng tay cù lét") (コチョコチョ手ぶくろ)
  • 03. (003) (tên cũ: "Thay đổi tương lai") (ぼくを止めるのび太)
  • 04. (004) (tên cũ: "Tem thay thế") (代用シール)
  • 05. (005) (tên cũ: "Đám mây phân thân") (半分おでかけ雲)
  • 06. (006) (tên cũ: "Sô-cô-la trung thành") (ココロチョコ)
  • 07. (007) (tên cũ: "Chú chó giữ bí mật") (ヒミツゲンシュ犬)
  • 08. (008) (tên cũ: "Máy quay săn đuổi") (おいかけテレビ)
  • 09. (009) (tên cũ: "Chiếc mũ tập trung") (集中力増強シャボンヘルメット)
  • 10. (010) (tên cũ: "Máy sửa ảnh theo ý muốn") (おこのみフォト・プリンター)
  • 11. (011) (tên cũ: "Thỏi son kỳ lạ") (ゾウ印口ベに)
  • 12. (012) (tên cũ: "Hoa thu âm") (ろく音フラワー)
  • 13. (013) (tên cũ: "Chân nến tạo cảm giác") (しん気ろうそく立て)
  • 14. (014) (tên cũ: "Con ong may mắn") (ハチにたのめばなんとかなるさ)
  • 15. (015) (tên cũ: "Máy hát nói trước tương lai") (みらいラジオ)
  • 16. (016) (tên cũ: "Khăn ta-xi") (ふろしきタクシー)
  • 17. (017) (tên cũ: "Vé cảm giác") (スリルチケット)
  • 18. (018) (tên cũ: "Xui xẻo vẫn hoàn xui xẻo") (不運は、のび太のツヨーイ味方!?)
  • 19. (019) (tên cũ: "Nuôi sư tử trong nhà") (強いペットがほしい)
  • 20. (020) (tên cũ: "Cùng nghe tiếng côn trùng") (虫の声を聞こう)
  • 21. (021) (tên cũ: "Thiết bị bảo vệ phòng") (ルームガードセット)
  • 22. (022) (tên cũ: "Cuộc chiến giữa hai bản chất") (きらいなテストにガ~ンバ!)
2 20 tháng 7, 2005[2] ISBN 4-09-143302-2. Bản đặc biệt ISBN 4-09-159052-7
  • 01. (023) (tên cũ: "Quạt đổi ý") (変心うちわ)
  • 02. (024) (tên cũ: "Kẻ đánh cắp huy hiệu") (バッジどろぼう)
  • 03. (025) (tên cũ: "Que nhang sợ hãi") (ゾクゾク線香)
  • 04. (026) (tên cũ: "Tivi thế chỗ") (身代わりテレビ)
  • 05. (027) (tên cũ: "Khói tàng hình") (ドロン巻き物)
  • 06. (028) (tên cũ: "Trừng trị đầu gấu") (なぐられたってへっちゃらだい)
  • 07. (029) (tên cũ: "Cây Camêra") (光ファイバーつた)
  • 08. (030) (tên cũ: "Công-tơ an ủi") (いやな目メーター)
  • 09. (031) (tên cũ: "Trốn khỏi địa cầu") (地球脱出計画)
  • 10. (032) (tên cũ: "Súng mệnh lệnh") (命れいじゅう)
  • 11. (033) (tên cũ: "Ghế đạo diễn giấc mơ") (ユメかんとくいす)
  • 12. (034) (tên cũ: "Dung dịch phục hồi") (全体復元液)
  • 13. (035) (tên cũ: "Siêu nhân Chaien") (スーパージャイアン)
  • 14. (036) (tên cũ: "Ai lơ đãng hơn ai?") (夢中機を探せ)
  • 15. (037) (tên cũ: "Còi tập hợp") (呼びつけブザー)
  • 16. (038) (tên cũ: "Hạ gục Chaien") (大きくなってジャイアンをやっつけろ)
  • 17. (039) (tên cũ: "Bố bị mất tiền") (月給騒動)
  • 18. (040) (tên cũ: "Nốt ruồi lập trình") (人間プログラミングほくろ)
  • 19. (041) (tên cũ: "Vệ tinh maratông") (ピンチランナー)
  • 20. (042) (tên cũ: "Bút bi vật nuôi") (ペットペン)
  • 21. (043) (tên cũ: "Súng thời gian") (タイムピストルで"じゃま物"は消せ)
3 3 tháng 9, 2005[3] ISBN 4-09-143303-0. Bản đặc biệt ISBN 4-09-159053-5
  • 01. (044) (tên cũ: "Máy ảnh "chụp" âm thanh") (サウンドカメラ)
  • 02. (045) (tên cũ: "Mắt kính thi gan") (きもだめしめがね)
  • 03. (046) (tên cũ: "Một ngày không có Đôrêmon") (ドラえもんがいなくてもだいじょうぶ!?)
  • 04. (047) (tên cũ: "Huy hiệu "đào hoa"") (みせかけモテモテバッジで大さわぎ)
  • 05. (048) (tên cũ: "Truy tìm dấu tích quá khứ") (そのときどこにいた)
  • 06. (049) (tên cũ: "Ai gan dạ nhất?") (お化けツヅラ)
  • 07. (050) (tên cũ: "Bom đảo ngược tình thế") (一発逆転ばくだん)
  • 08. (051) (tên cũ: "Chiếc vòng ban ơn") (アリガターヤ)
  • 09. (052) (tên cũ: "Du lịch trên bản đồ") (室内世界旅行セット)
  • 10. (053) (tên cũ: "Người bạn chính nghĩa") (正義のパトカー)
  • 11. (054) (tên cũ: "Giấy giảm trọng lượng") (トビレットペーパー)
  • 12. (055) (tên cũ: "Bong bóng nhân bản") (あやつりそっくりふうせん)
  • 13. (056) (tên cũ: "Thẻ giữ đồ tạm thời") (一時あずけカード)
  • 14. (057) (tên cũ: "Hạt tiêu đại bác") (ばくはつこしょう)
  • 15. (058) (tên cũ: "Đèn tạo ảo ảnh") (ホログラ機)
  • 16. (059) (tên cũ: "Rùa vẫn hoàn rùa") (スピード増感ゴーグル)
  • 17. (060) (tên cũ: "Máy gây sợ hãi") (苦手つくり機)
  • 18. (061) (tên cũ: "Soji thông minh") (ペッター)
  • 19. (062) (tên cũ: "Kẹo quyết tâm") (シャラガム)
  • 20. (063) (tên cũ: "Bộ điều khiển hành vi") (筋肉コントローラー)
  • 21. (064) (tên cũ: "Gián giúp việc") (ゴキブリカバー)
4 1 tháng 12, 2005[4] ISBN 4-09-143304-9. Bản đặc biệt ISBN 4-09-159005-5
  • 01. (065) (tên cũ: "Đôi mắt quyến rũ") (百万ボルトひとみ)
  • 02. (066) (tên cũ: "Máy ảnh chớp thời cơ") (「チャンスカメラ」で特ダネ写真を…)
  • 03. (067) (tên cũ: "Bút tạo ảo ảnh") (みせかけ落がきペン)
  • 04. (068) (tên cũ: "Ông già Nôen tí hon") (ミニサンタ)
  • 05. (069) (tên cũ: "Mật thư chỉ chỗ") (宝さがしペーパー)
  • 06. (070) (tên cũ: "Chiếc vòng kim cô") (風の子バンド)
  • 07. (071) (tên cũ: "Chú chó trung thành") (チューケンパー)
  • 08. (072) (tên cũ: "Quái vật trên núi tuyết") (雪男のアルバイト)
  • 09. (073) (tên cũ: "Điện thoại truyền hình") (テレテレホン)
  • 10. (074) (tên cũ: "Mô hình bằng kẹo cao su") (イメージガム)
  • 11. (075) (tên cũ: "Máy dự báo tai họa") (災難予報機)
  • 12. (076) (tên cũ: "Dịch vụ huấn luyện vật nuôi") (動物くんれん屋)
  • 13. (077) (tên cũ: "Máy bay đánh hơi") (でんしょひこうき)
  • 14. (078) (tên cũ: "Biển báo mini") (交通ひょうしきステッカー)
  • 15. (079) (tên cũ: "Tai nạn khinh khí cầu") (エネルギーせつやく熱気球)
  • 16. (080) (tên cũ: "Con ma báo thù") (ウラメシズキン)
  • 17. (081) (tên cũ: "Huy hiệu đồng minh") (なかまバッジ)
  • 18. (082) (tên cũ: "Đồng hồ đặt kế hoạch") (人間用タイムスイッチ)
  • 19. (083) (tên cũ: "Việc tốt tình cờ") (万能グラス)
  • 20. (084) (tên cũ: "Mèo dụ đến, chó đuổi đi") (ドラえもんとドラミちゃん)
5 28 tháng 2, 2006[5] ISBN 4-09-143305-7. Bản đặc biệt ISBN 4-09-159010-1
  • 01. (085) (tên cũ: "Thuốc khắc phục điểm yếu") (「スパルタ式にが手こくふく錠」と「にが手タッチバトン」)
  • 02. (086) (tên cũ: "Máy thu giấc mơ") (ユメコーダー)
  • 03. (087) (tên cũ: "Nấm nghe trộm") (ないしょ話…)
  • 04. (088) (tên cũ: "Ảnh điều hòa không khí") (エアコンフォト)
  • 05. (089) (tên cũ: "Bí mật của nữ danh ca") (人気歌手翼ちゃんの秘密)
  • 06. (090) (tên cũ: "Chiếc ô hút sao băng") (流れ星ゆうどうがさ)
  • 07. (091) (tên cũ: "Mũ vâng lời") (イイナリキャップ)
  • 08. (092) (tên cũ: "Vỏ ốc thần") (そうなる貝セット)
  • 09. (093) (tên cũ: "Tuyết tháng ba") (三月の雪)
  • 10. (094) (tên cũ: "Bản đồ thần kỳ") (まほうの地図)
  • 11. (095) (tên cũ: "Robot an ủi") (いたわりロボット)
  • 12. (096) (tên cũ: "Máy đàm thoại giả tưởng") (架空通話アダプター)
  • 13. (097) (tên cũ: "Bọ rệp giám sát") (無視虫)
  • 14. (098) (tên cũ: "Đồng hồ thiết lập giao thông") (こうつうきせいタイマー)
  • 15. (099) (tên cũ: "Giấy nổ") (かんしゃく紙)
  • 16. (100) (tên cũ: "Keo hợp thể") (「合体ノリ」でハイキング)
  • 17. (101) (tên cũ: "Tên lửa bút chì") (ペンシル・ミサイルと自動しかえしレーダー)
  • 18. (102) (tên cũ: "Thuốc tăng lực siêu nhân") (強力ウルトラスーパーデラックス錠)
  • 19. (103) (tên cũ: "Mũ xưng tội") (ざんげぼう)
  • 20. (104) (tên cũ: "45 năm sau") (45年後……)

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “ドラえもん プラス 1” (bằng tiếng Nhật). Shogakukan. Truy cập 26 tháng 12, 2011. 
  2. ^ “ドラえもん プラス 2” (bằng tiếng Nhật). Shogakukan. Truy cập 26 tháng 12, 2011. 
  3. ^ “ドラえもん プラス 3” (bằng tiếng Nhật). Shogakukan. Truy cập 26 tháng 12, 2011. 
  4. ^ “ドラえもん プラス 4” (bằng tiếng Nhật). Shogakukan. Truy cập 26 tháng 12, 2011. 
  5. ^ “ドラえもん プラス 5” (bằng tiếng Nhật). Shogakukan. Truy cập 26 tháng 12, 2011. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]