Dwayne Johnson

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Dwayne "The Rock" Johnson
WWF RAW 2001-10-15 The Rock at ringside.jpg
Tóm tắt
Tên khai sinh {{{birthname}}}
Tên trên võ đài Flex Kavana
Pidlaoan Rock
Rocky Maivia
The Rock
Chiều cao thực tế 6 ft 3 in (191 cm)[1]
Cân nặng thực tế 113 kg
Chiều cao quảng cáo 6 ft 5 in (196 cm)
Cân nặng quảng cáo 125 kg
Sinh 9 tháng 11, 1970
Hayward, California
Cư trú tại Fort Lauderdale, Florida
Quảng cáo tại Miami, Florida
Huấn luyện bởi Rocky Johnson
Pat Patterson
Gia nhập 1995

Dwayne Douglas Johnson (trước đây được gọi theo tên hiệu The Rock; sinh ngày 2 tháng 5 năm 1972) là đô vật chuyên nghiệp ngày xưa và đang làm diễn viên. Anh nổi tiếng nhất về đấu vật cho WWE. Johnson đoạt WWF/E Championship bảy lần. Anh được coi là một trong những đô vật nổi tiếng nhất trong lịch sử và có thể được ghi tên trong WWE Hall of Fame tương lai.

Sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Các phim và chương trình đấu vật đã tham gia:

  1. Fast And Furious 6 (2013)
  2. G.I Joe 2: Retaliation (2013)
  3. Journey 2: The Mysterious Island (2012)
  4. Fast And Furious 5 (2011)
  5. Tooth Fairy (2010)
  6. Faster (2010)
  7. Race to Witch Mountain (2009)
  8. Get Smart (2008)
  9. The Game Plan (2007)
  10. Gridiron Gang (2006)
  11. Spy Hunter (2006)
  12. Doom (2005)
  13. Walking Tall (2004)
  14. WWE: Brock Lesnar: Here Comes the Pain (2003) (V)
  15. The Rundown (2003)
  16. WWE Backlash (2003) (V)
  17. Wrestlemania XIX (2003/I) (V)
  18. WWE No Way Out (2003) (V)
  19. "WWE Velocity" (2002)
  20. The Scorpion King (2002) (VG)
  21. Summerslam (2002) (V)
  22. WWE Vengeance (2002) (V)
  23. WWE Wrestlemania X-8 (2002) (VG)
  24. King of the Ring (2002) (V)
  25. The Scorpion King (2002)
  26. Wrestlemania X-8 (2002) (V)
  27. WWF No Way Out (2002) (V)
  28. Royal Rumble (2002) (V)
  29. WWF Vengeance (2001) (V)
  30. Survivor Series (2001) (V)
  31. WWF Rebellion (2001) (V)
  32. WWF No Mercy (2001) (V)
  33. WWF Unforgiven (2001) (V)
  34. Summerslam (2001) (V)
  35. The Mummy Returns (2001)
  36. Wrestlemania X-Seven (2001) (V)
  37. WWF No Way Out (2001) (V)
  38. Royal Rumble (2001) (V)
  39. Longshot (2000) (as Dwayne Johnson)
  40. WWF Armageddon (2000) (V)
  41. WWF Rebellion (2000) (V)
  42. Survivor Series (2000) (V)
  43. WWF Smackdown! 2: Know Your Role (2000) (VG) (voice)
  44. WWF No Mercy (2000/I) (V)
  45. WWF Unforgiven (2000) (V)
  46. Summerslam (2000) (V)
  47. Fully Loaded (2000) (V)
  48. King of the Ring (2000) (V)
  49. WWF Judgment Day (2000) (V)
  50. WWF Insurrextion (2000) (V)
  51. WWF Backlash (2000) (V)
  52. Wrestlemania 2000 (2000) (V)
  53. No Way Out (2000) (V)
  54. Royal Rumble (2000) (V)
  55. "WWF Smackdown!" (1999)
  56. Hell Yeah (1999) (V)
  57. Armageddon (1999) (V)
  58. Survivor Series (1999) (V)
  59. WWF Unforgiven (1999) (V)
  60. Summerslam (1999) (V)
  61. Fully Loaded (1999) (V)
  62. King of the Ring (1999) (V)
  63. WWF No Mercy (1999) (V)
  64. WWF Backlash (1999) (V)
  65. WWF Attitude (1999) (VG) (voice)
  66. Wrestlemania XV (1999) (V)
  67. WWF St. Valentine's Day Massacre (1999) (V)
  68. Royal Rumble (1999) (V)
  69. Raw Is War" (1997)
  70. "Sunday Night Heat" (1998)
  71. WWF Capital Carnage (1998) (V).... The Rock
  72. WWF Rock Bottom: In Your House (1998) (V)
  73. Survivor Series (1998) (V)
  74. WWF Judgment Day (1998) (V)
  75. WWF Breakdown: In Your House (1998) (V)
  76. WWF Mayhem In Manchester (1998) (V)
  77. Summerslam (1998) (V)
  78. WWF Warzone (1998) (VG) (voice)
  79. Fully Loaded (1998) (V)
  80. King of the Ring (1998) (V)
  81. WWF Over the Edge (1998) (V)
  82. WWF Unforgiven (1998) (V)
  83. Wrestlemania XIV (1998) (V)
  84. No Way Out (1998) (V)
  85. Royal Rumble (1998) (V)
  86. WWF In Your House: D-Generation-X (1997) (V)
  87. Survivor Series (1997) (V)
  88. WWF In Your House: Badd Blood (1997) (V
  89. WWF In Your House: A Cold Day In Hell (1997) (V)
  90. WWF In Your House: Revenge of the Taker (1997) (V)
  91. Wrestlemania XIII (1997) (V)
  92. WWF Slammy Awards 1997 (1997) (V)
  93. WWF In Your House: Final Four (1997) (V)
  94. Royal Rumble (1997) (V)
  95. "WWF Monday Night RAW" (1993)
  96. "WWF Superstars of Wrestling" (1984)
  97. WWF In Your House: It's Time (1996) (V)
  98. Survivor Series (1996) (V)

Các giải thưởng và đề cử: 1 giải thưởng và 7 đề cử - Năm 2001: Giành giải thưởng Teen Choice Award cho Film - Choice Sleazebag của phim "The Mummy Returns" (2001)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]