Dwayne Johnson
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Dwayne "The Rock" Johnson | |
|---|---|
| Tóm tắt | |
| Tên trên võ đài | Flex Kavana Pidlaoan Rock Rocky Maivia The Rock |
| Chiều cao thực tế | 6 ft 3 in (191 cm)[1] |
| Cân nặng thực tế | 113 kg |
| Chiều cao quảng cáo | 6 ft 5 in (196 cm) |
| Cân nặng quảng cáo | 125 kg |
| Sinh | 9 tháng 11, 1970 Hayward, California |
| Cư trú tại | Fort Lauderdale, Florida |
| Quảng cáo tại | Miami, Florida |
| Huấn luyện bởi | Rocky Johnson Pat Patterson |
| Gia nhập | 1995 |
Dwayne Douglas Johnson (trước đây được gọi theo tên hiệu The Rock; sinh ngày 2 tháng 5 năm 1972) là đô vật chuyên nghiệp ngày xưa và đang làm diễn viên. Anh nổi tiếng nhất về đấu vật cho WWE. Johnson đoạt WWF/E Championship bảy lần. Anh được coi là một trong những đô vật nổi tiếng nhất trong lịch sử và có thể được ghi tên trong WWE Hall of Fame tương lai.
Sự nghiệp [sửa]
Các phim và chương trình đấu vật đã tham gia:
- Journey 2: The Mysterious Island (2012)
- Fast And Furious 5 (2011)
- Tooth Fairy (2010)
- Faster (2010)
- Race to Witch Mountain (2009)
- Get Smart (2008)
- The Game Plan (2007)
- Gridiron Gang (2006)
- Spy Hunter (2006)
- Doom (2005)
- Walking Tall (2004)
- WWE: Brock Lesnar: Here Comes the Pain (2003) (V)
- The Rundown (2003)
- WWE Backlash (2003) (V)
- Wrestlemania XIX (2003/I) (V)
- WWE No Way Out (2003) (V)
- "WWE Velocity" (2002)
- The Scorpion King (2002) (VG)
- Summerslam (2002) (V)
- WWE Vengeance (2002) (V)
- WWE Wrestlemania X-8 (2002) (VG)
- King of the Ring (2002) (V)
- The Scorpion King (2002)
- Wrestlemania X-8 (2002) (V)
- WWF No Way Out (2002) (V)
- Royal Rumble (2002) (V)
- WWF Vengeance (2001) (V)
- Survivor Series (2001) (V)
- WWF Rebellion (2001) (V)
- WWF No Mercy (2001) (V)
- WWF Unforgiven (2001) (V)
- Summerslam (2001) (V)
- The Mummy Returns (2001)
- Wrestlemania X-Seven (2001) (V)
- WWF No Way Out (2001) (V)
- Royal Rumble (2001) (V)
- Longshot (2000) (as Dwayne Johnson)
- WWF Armageddon (2000) (V)
- WWF Rebellion (2000) (V)
- Survivor Series (2000) (V)
- WWF Smackdown! 2: Know Your Role (2000) (VG) (voice)
- WWF No Mercy (2000/I) (V)
- WWF Unforgiven (2000) (V)
- Summerslam (2000) (V)
- Fully Loaded (2000) (V)
- King of the Ring (2000) (V)
- WWF Judgment Day (2000) (V)
- WWF Insurrextion (2000) (V)
- WWF Backlash (2000) (V)
- Wrestlemania 2000 (2000) (V)
- No Way Out (2000) (V)
- Royal Rumble (2000) (V)
- "WWF Smackdown!" (1999)
- Hell Yeah (1999) (V)
- Armageddon (1999) (V)
- Survivor Series (1999) (V)
- WWF Unforgiven (1999) (V)
- Summerslam (1999) (V)
- Fully Loaded (1999) (V)
- King of the Ring (1999) (V)
- WWF No Mercy (1999) (V)
- WWF Backlash (1999) (V)
- WWF Attitude (1999) (VG) (voice)
- Wrestlemania XV (1999) (V)
- WWF St. Valentine's Day Massacre (1999) (V)
- Royal Rumble (1999) (V)
- Raw Is War" (1997)
- "Sunday Night Heat" (1998)
- WWF Capital Carnage (1998) (V) .... The Rock
- WWF Rock Bottom: In Your House (1998) (V)
- Survivor Series (1998) (V)
- WWF Judgment Day (1998) (V)
- WWF Breakdown: In Your House (1998) (V)
- WWF Mayhem In Manchester (1998) (V)
- Summerslam (1998) (V)
- WWF Warzone (1998) (VG) (voice)
- Fully Loaded (1998) (V)
- King of the Ring (1998) (V)
- WWF Over the Edge (1998) (V)
- WWF Unforgiven (1998) (V)
- Wrestlemania XIV (1998) (V)
- No Way Out (1998) (V)
- Royal Rumble (1998) (V)
- WWF In Your House: D-Generation-X (1997) (V)
- Survivor Series (1997) (V)
- WWF In Your House: Badd Blood (1997) (V
- WWF In Your House: A Cold Day In Hell (1997) (V)
- WWF In Your House: Revenge of the Taker (1997) (V)
- Wrestlemania XIII (1997) (V)
- WWF Slammy Awards 1997 (1997) (V)
- WWF In Your House: Final Four (1997) (V)
- Royal Rumble (1997) (V)
- "WWF Monday Night RAW" (1993)
- "WWF Superstars of Wrestling" (1984)
- WWF In Your House: It's Time (1996) (V)
- Survivor Series (1996) (V)
Các giải thưởng và đề cử: 1 giải thưởng và 7 đề cử - Năm 2001: Giành giải thưởng Teen Choice Award cho Film - Choice Sleazebag của phim "The Mummy Returns" (2001)
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về Dwayne Johnson. |