Epinotia nanana

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Epinotia nanana
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Phân bộ (subordo) Glossata
Phân thứ bộ (infraordo) Heteroneura
Nhánh động vật (zoosectio) Cossina
Phân nhánh động vật (subsectio) Cossina
Liên họ (superfamilia) Tortricoidea
Họ (familia) Tortricidae
Phân họ (subfamilia) Olethreutinae
Chi (genus) Epinotia
Loài (species) E. nanana
Danh pháp hai phần
Epinotia nanana
(Treitschke, 1835)

Epinotia nanana là một loài bướm đêm thuộc họ Tortricidae. Loài này có ở miền bắc và central châu Âu to NgaMông Cổ. Nó cũng có mặt ở Bắc Mỹ.

Sải cánh dài 9–11 mm. Con trưởng thành bay từ tháng 6 đến tháng 8.

Ấu trùng ăn Picea abies, Picea excelsa, Picea pungensPicea sitchensis. They mine the needles of the host plant.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]