Eryngium campestre

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Eryngium campestre
Eryngium campestre 310705b.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
Bộ (ordo) Apiales
Họ (familia) Apiaceae
Chi (genus) Eryngium
Loài (species) E. campestre
Danh pháp hai phần
Eryngium campestre
L.

Eryngium campestre là một loài thực vật có hoa trong họ Hoa tán. Loài này được L. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1753.[1]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ The Plant List (2010). Eryngium campestre. Truy cập ngày 10 tháng 6 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]