Esmeralda, Cuba
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Esmeralda | |
| Vị trí Esmeralda ở Cuba | |
| Tọa độ: 21°51′22″B 78°06′41″T / 21,85611°B 78,11139°T | |
|---|---|
| Quốc gia | |
| Tỉnh | Camagüey |
| Thành lập | 1928[1] |
| Diện tích [2] | |
| - Tổng cộng | 1.480 km² (571,4 mi²) |
| Độ cao | 35 m (115 ft) |
| Dân số (2004)[3] | |
| - Tổng cộng | 29.953 |
| - Mật độ | 1.230/km² (3.185,7/mi²) |
| Múi giờ | EST (UTC-5) |
| Mã điện thoại | +53-322 |
Esmeralda là một thành phố ở tỉnh Camagüey của Cuba.
Đô thị này được chia thành các barrio Caonao, Guanaja, Jaronú, Quemado and Tabor.[1]
Kinh tế chủ yếu là trồng mía đường, dừa, cam, thuốc lá.
Dân số [sửa]
Năm 2004, đô thị Esmeralda có dân số 29.953.[3] và diện tích 1.480 km² (571,4 mi²) ,[2] với mật độ dân số 1.230người/km² (3.185,7người/sq mi).
Tham khảo [sửa]
- ^ a b Guije.com. “Esmeralda”. Truy cập ngày 5 tháng 10 năm 2007. (tiếng Tây Ban Nha)
- ^ a b Statoids. “Municipios of Cuba”. Truy cập ngày 5 tháng 10 năm 2007.
- ^ a b Atenas.cu (2004). “2004 Population trends, by Province and Municipality”. Truy cập ngày 5 tháng 10 năm 2007. (tiếng Tây Ban Nha)
|
|||||||