Ethephon

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Ethephon
Danh pháp IUPAC Acid 2-chloroethylphosphonic
Tên khác Bromeflor
Arvest
Ethrel
Nhận dạng
Số CAS 16672-87-0
PubChem 27982
KEGG C18399
ChEBI 52741
Ảnh Jmol-3D ảnh
SMILES
InChI 1/C2H6ClO3P/c3-1-2-7(4,5)6/h1-2H2,(H2,4,5,6)
Thuộc tính
Công thức phân tử C2H6ClO3P
Phân tử gam 144.5 g/mol
Tỷ trọng 1.409 g/cm³
Điểm nóng chảy 74 °C, 347 K, 165 °F
Độ hòa tan trong nước 123.9 g/100 ml at 23 C
Các nguy hiểm
Nguy hiểm chính Ăn mòn

Ethephon là hóa chất điều hòa sinh trưởng thực vật được sử dụng rộng rãi.

Trong thực vật, ethephon được chuyển hóa thành ethylen[1], là chất điều hòa sinh trưởng thực vật và thúc chín hiệu quả. Ethephon thường được sử dụng trên lúa mì, cà phê, thuốc lá, bônglúa để thúc chín quả.

Ethephon cũng được sử dụng rộng rãi trên dứa để tạo chồi dứa cũng như tạo màu vàng đều cho quả dứa.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ "1994 Joint meeting of the FAO panel of experts on pesticide residues in food and the environment." UN Food and Agriculture Organization. 1994.