Eudorcas rufifrons

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Eudorcas rufifrons
Gazella rufifrons AB.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Artiodactyla
Họ (familia) Bovidae
Chi (genus) Eudorcas
Loài (species) E. rufifrons
Danh pháp hai phần
Eudorcas rufifrons
Gray, 1846[2]
Phân loài
5 sspp., see text
Danh pháp đồng nghĩa
Gazella rufifrons

Eudorcas rufifrons là một loài động vật có vú trong họ Bovidae, bộ Artiodactyla. Loài này được Gray mô tả năm 1846.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ IUCN SSC Antelope Specialist Group (2008). Eudorcas rufifrons. Sách đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2011.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 24 tháng 8 năm 2011. 
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Eudorcas rufifrons. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]