Eupithecia actaeata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Eupithecia actaeata
Eupithecia actaeata01.jpg
Eupithecia actaeata02.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Geometridae
Chi (genus) Eupithecia
Loài (species) E. actaeata
Danh pháp hai phần
Eupithecia actaeata
Walderdorff, 1869[1]
Danh pháp đồng nghĩa
  • Eupithecia bergunensis Dietze, 1875

Eupithecia actaeata là một loài bướm đêm thuộc họ Geometridae. Loài này có ở Tây Âu tới Nhật Bản. Ở châu Âu, nó có ở Fennoscandia tới Anpơ.

Sải cánh dài 19–24 mm. Có hai lứa trưởng thành một năm con trưởng thành bay từ the end of tháng 5 đến tháng 8.

Ấu trùng ăn Actaea spicata. Ấu trùng có thể tìm thấy từ tháng 6 đến tháng 9. Nó qua đông trong giai đoạn nhộng.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Eupithecia actaeata tại Wikimedia Commons



Lỗi chú thích: Tồn tại thẻ <ref>, nhưng không tìm thấy thẻ <references/>