Eupithecia denotata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Eupithecia denotata
Eupithecia denotata.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Geometridae
Chi (genus) Eupithecia
Loài (species) E. denotata
Danh pháp hai phần
Eupithecia denotata
(Hübner, 1813)[1][2]
Danh pháp đồng nghĩa

Eupithecia denotata (tên tiếng Anh: Campanula Pug) là một loài bướm đêm thuộc họ Geometridae. Loài này có ở Tây Âu tới Trung ÁTrung Quốc.

Sải cánh dài khoảng 20 mm. Có một lứa một năm con trưởng thành bay từ đầu tháng 5 đến tháng 8.

Ấu trùng ăn các loài Campanula, bao gồm Campanula trachelium. Ấu trùng của phân loài jasioneata ăn Jasione montana. Ấu trùng có thể tìm thấy từ tháng 8 đến tháng 10. Nó qua đông trong giai đoạn nhộng.

Phụ loài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Eupithecia denotata denotata
  • Eupithecia denotata jasioneata Crewe, 1881 -Jasione Pug

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Eupithecia denotata tại Wikimedia Commons