Eupithecia intricata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Eupithecia intricata
Eupithecia intricata FvL.jpg
Eupithecia intricata BOLD.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Geometridae
Chi (genus) Eupithecia
Loài (species) E. intricata
Danh pháp hai phần
Eupithecia intricata
Zetterstedt, 1839[1]
Danh pháp đồng nghĩa

Eupithecia intricata là một loài bướm đêm thuộc họ Geometridae. Loài này được tìm thấy ở châu ÂuBắc Mỹ.

Sâu bướm của phụ loài Eupithecia intricata taylorata

Sải cánh dài 20–24 mm. Chiều dài cánh trước là 12–13 mm. Con trưởng thành bay làm một đợt từ tháng 5 đến tháng 6. [1]. Sâu bướm loài này ăn CupressusJuniperus.

Phụ loài[sửa | sửa mã nguồn]

There are two regognised subspecies:

  • Eupithecia intricata arceuthata
  • Eupithecia intricata taylorata

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Mùa bay đề cập đến British Isles. Mùa bay có thể khác ở phạm vi phân bố khác.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Eupithecia intricata tại Wikimedia Commons


Lỗi chú thích: Tồn tại thẻ <ref>, nhưng không tìm thấy thẻ <references/>