Eupithecia nanata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Eupithecia nanata
Eupithecia nanata.jpg
Eupithecia nanata01.JPG
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Geometridae
Chi (genus) Eupithecia
Loài (species) E. nanata
Danh pháp hai phần
Eupithecia nanata
(Hübner, 1813)[1]
Danh pháp đồng nghĩa

Eupithecia nanata là một loài bướm đêm thuộc họ Geometridae. The species can be found all over châu Âu, ngoại trừ đông nam.

Sải cánh dài 13–17 mm. The moths gặp ở tháng 3 đến tháng 9 tùy theo địa điểm.

Ấu trùng ăn Calluna và sometimes Achillea millefolium.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]