Eupithecia ochridata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Eupithecia ochridata
Eupithecia ochridata.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Geometridae
Chi (genus) Eupithecia
Loài (species) E. ochridata
Danh pháp hai phần
Eupithecia ochridata
Schütze & Pinker 1968[1]
Danh pháp đồng nghĩa
  • Eupithecia szelenyii Vojnits, 1969

Eupithecia ochridata là một loài bướm đêm trong họ Geometridae.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Taxapad
  2. ^ Bisby F.A., Roskov Y.R., Orrell T.M., Nicolson D., Paglinawan L.E., Bailly N., Kirk P.M., Bourgoin T., Baillargeon G., Ouvrard D. (red.) (2011). “Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist.”. Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 24 tháng 9 năm 2012. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]