Eupithecia succenturiata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Eupithecia succenturiata
Eupithecia succenturiata.jpg
Eupithecia succenturiata01.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Geometridae
Chi (genus) Eupithecia
Loài (species) E. succenturiata
Danh pháp hai phần
Eupithecia succenturiata
(Linnaeus, 1758)[1]
Danh pháp đồng nghĩa
  • Phalaena succenturiata Linnaeus, 1758
  • Geometra disparata Hubner, 1799
  • Tephroclystia exalbidata Staudinger, 1901

Eupithecia succenturiata là một loài bướm đêm thuộc họ Geometridae. It is found khắp miền Cổ bắcCận Đông. Chúng có cánh trước hơi trắng với rìa xám đậm, sải cánh từ 21–14 mm. The species flies at night từ đầu tháng 6 đến cuối tháng 8 và is attracted to light. Ấu trùng ăn Angelica, bilberry, tansyyarrow. Chúng qua mùa đông dưới dạng nhộng.

Phụ loài[sửa | sửa mã nguồn]

Có hai phụ loài được công nhận:

  • Eupithecia succenturiata succenturiata
  • Eupithecia succenturiata exalbidata

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Chinery, Michael Collins Guide to the Insects of Britain và Western Europe 1986 (Reprinted 1991)

Skinner, Bernard Colour Identification Guide to Moths of the British Isles 1984

Phương tiện liên quan tới Eupithecia succenturiata tại Wikimedia Commons