Euplectes franciscanus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Euplectes franciscanus
Euplectes orix 5 Luc Viatour.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Aves
Bộ (ordo) Passeriformes
Họ (familia) Ploceidae
Chi (genus) Euplectes
Loài (species) E. franciscanus
Danh pháp hai phần
Euplectes franciscanus
(Isert, 1789)
Danh pháp đồng nghĩa
Euplectes franciscana

Euplectes franciscanus là một loài chim trong họ Ploceidae.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ BirdLife International (2012). Euplectes franciscanus. Sách đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2012.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 16 tháng 7 năm 2012. 
  2. ^ Clements, J. F., T. S. Schulenberg, M. J. Iliff, B.L. Sullivan, C. L. Wood, and D. Roberson (2012). “The eBird/Clements checklist of birds of the world: Version 6.7.”. Truy cập ngày 19 tháng 12 năm 2012. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]