Forpus modestus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Forpus modestus
PsittaculaSclateriKeulemans.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Aves
Bộ (ordo) Psittaciformes
Họ (familia) Psittacidae
Chi (genus) Forpus
Loài (species) F. modestus
Danh pháp hai phần
Forpus modestus
(Cabanis, 1848)
Danh pháp đồng nghĩa
  • Psittacula sclateri
  • Forpus modestus

Forpus modestus là một loài chim trong họ Psittacidae.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ BirdLife International (2012). Forpus modestus. Sách đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2013.2. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 26 tháng 11 năm 2013. 
  2. ^ Clements, J. F., T. S. Schulenberg, M. J. Iliff, B.L. Sullivan, C. L. Wood, and D. Roberson (2012). “The eBird/Clements checklist of birds of the world: Version 6.7.”. Truy cập ngày 19 tháng 12 năm 2012. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]