Ga Hakata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Lỗi biểu thức: Dư toán tử <

Ga Ōsaka
JR Hakata City 2011 Jan.jpg
Ga Hakata
Thông tin khái quát
Địa chỉ Nhật Bản Hakata, thành phố Fukuoka, Fukuoka
Tọa độ 33°35′25,05″B 130°25′14,2″Đ / 33,58333°B 130,41667°Đ / 33.58333; 130.41667Tọa độ: 33°35′25,05″B 130°25′14,2″Đ / 33,58333°B 130,41667°Đ / 33.58333; 130.41667
Tuyến JR Kyūshū
Kyūshū Shinkansen
Tuyến Kagoshima
Tuyến Fukuhoku Yutaka
JR West
Sanyō Shinkansen
Tuyến Hakata-Minami
Fukuoka City Subway
Tuyến Sân bay
Thông tin thêm
Mở cửa 1889
Đóng của Đang hoạt động
Platform
Entrance of Fukuoka City Subway

Ga Hakata (博多駅, Hakata-eki) là nhà ga đường sắt chính của thành phố Fukuoka, Nhật Bản. Đây là ga lớn nhất và đông nhất ở Kyūshū nằm ở Hakata-ku. Đây là ga cuối trên tuyến Sanyo Shinkansen từ Osaka. Nhà ga được xây dựng lại, và hoàn thành vào năm giữa năm 2011, cũng vào dịp khai trương tuyến Kyushu shinkansen từ Hakata đến Shin-Yatsushiro và xuống phía nam đến Kagoshima-Chūō.

trạm cấu trúc[sửa | sửa mã nguồn]

JR Kyūshū・JR West[sửa | sửa mã nguồn]

Nền tảng[sửa | sửa mã nguồn]

Nền tảng dòng thông thường

1・2 Tuyến Kagoshima (Up) đi KashiiAkamaOrioKokuraMojikōŌita 特急は主に2番のりば
3・4 Tuyến Kagoshima (Up) đi Kashii・Akama・Orio・Kokura・Mojikō
(Down) đi SagaNagasakiHuis Ten BoschSasebo 長崎本線直通の特急
5・6 Tuyến Kagoshima (Down) đi FutsukaichiTosuKurume 久大本線直通の特急含む
7 Tuyến Kagoshima (Down) đi Futsukaichi・Tosu・Kurume
Tuyến Fukuhoku Yutaka đi Shin-IizukaNōgataOrio
8 Tuyến Fukuhoku Yutaka đi Shin-Iizuka・Nōgata・Orio

Nền tảng Shinkansen

11 ■Kyūshū Shinkansen đi KumamotoKagoshima-Chūō Used for first departures
Tuyến Hakata-Minami đi Hakata-Minami
12・13 ■Sanyō Shinkansen đi HiroshimaOkayamaShin-ŌsakaTokyo 「のぞみ」は主に12番線
14 ■Sanyō Shinkansen đi Hiroshima・Okayama・Shin-Ōsaka・Tokyo
■Kyūshū Shinkansen đi Kumamoto・Kagoshima-Chūō
Tuyến Hakata-Minami đi Hakata-Minami
15・16 ■Kyūshū Shinkansen đi Kumamoto・Kagoshima-Chūō
Tuyến Hakata-Minami đi Hakata-Minami

Fukuoka City Subway[sửa | sửa mã nguồn]

Nền tảng[sửa | sửa mã nguồn]

1 Tuyến Sân bay đi Sân bay Hukuoka
2 Tuyến Sân bay đi TenjinMeinohamaChikuzen-MaebaruKaratsu

Surroundings[sửa | sửa mã nguồn]

Lịch sử[sửa | sửa mã nguồn]

Bên cạnh[sửa | sửa mã nguồn]

JR Kyūshū
Kyūshū Shinkansen
Ga Kokura (Sanyō Shinkansen) - Ga Hakata - Ga Shin-Tosu
Tuyến Kagoshima
Rapid/Semi-Rapid
Ga Yoshizuka - Ga Hakata - Ga Minami-Fukuoka
Local
Ga Yoshizuka - Ga Hakata - Ga Takeshita
Tuyến Sasaguri (Tuyến Fukuhoku Yutaka)
Ga Yoshizuka - Ga Hakata
JR West
Sanyō Shinkansen
Ga Kokura - Ga Hakata - Ga Shin-Tosu (Kyūshū Shinkansen)
Tuyến Hakata-Minami
- Ga Hakata - Ga Hakata-Minami
Fukuoka City Subway
Tuyến Sân bay
Ga Gion - Ga Hakata - Ga Higashi-Hie

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết bên ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Kyūshū Shinkansen Bản mẫu:Tuyến Hakata-Minami Bản mẫu:Tuyến Kagoshima (Fukuoka) Bản mẫu:Tuyến Sasaguri Bản mẫu:Tuyến Fukuoka City Subway Sân bay