Geranium sanguineum

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Geranium sanguineum
Geranium sanguineum - verev kurereha.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
Ngành (divisio) Magnoliophyta
Lớp (class) Magnoliopsida
Bộ (ordo) Geraniales
Họ (familia) Geraniaceae
Chi (genus) Geranium
Loài (species) G. sanguineum
Danh pháp hai phần
Geranium sanguineum
L., 1753
Danh pháp đồng nghĩa
  • Geranium grandiflorum Gilib.
  • Geranium lancastriense Miller (1768)
  • Geranium lancastriense With.
  • Geranium prostratum Cav. (1787)
  • Geranium sanguineiforme (Rouy) A. W. Hill

Geranium sanguineum là một loài thực vật thân thảo thuộc chi Mỏ hạc, họ Mỏ hạc.[1]

Geranium sanguineum 'Striatum'
Hoa Geranium sanguineum

Loài cây này cao trung bình 30–50 cm.[2] Hoa có đường kính 2,5–4 cm và có màu tím[3] Hoa nở từ tháng 5 đến tháng 10. Geranium sanguineum là loài bản địa châu Âu và châu Á ôn đới.[4]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ http://www.ars-grin.gov/cgi-bin/npgs/html/taxon.pl?446
  2. ^ Pignatti S. - Flora d'Italia – Edagricole – 1982. Vol. II, pag. 6
  3. ^ Phillips, Ellen; Colston Burrell, C. (1993), Rodale's illustrated encyclopedia of perennials, Emmaus, Pa.: Rodale Press, tr. 373–76, ISBN 0-87596-570-9 
  4. ^ Hackney, P.1992."Flora of the North-east of Ireland." Institute of Irish Studies and The Queen's University of Belfast. ISBN 0-85389-446-9 (HB)

Bản mẫu:Rosid-stub