Gibbula racketti

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Gibbula racketti
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Mollusca
Lớp (class)Gastropoda
(không phân hạng)clade Vetigastropoda
Liên họ (superfamilia)Trochoidea
Họ (familia)Trochidae
Phân họ (subfamilia)Trochinae
Chi (genus)Gibbula
Loài (species)G. racketti
Danh pháp hai phần
Gibbula racketti
(Payraudeau, 1826)
Danh pháp đồng nghĩa
Danh sách
  • Gibbula aurantia Nordsieck, 1982 (dubious synonym)
  • Gibbula gibbosula Brusina, 1865
  • Gibbula isseli Monterosato, 1888
  • Gibbula pseudotumida Nordsieck, 1982
  • Gibbula pygmaea Risso, 1826
  • Gibbula pygmaea var. aperta Monterosato 1888
  • Gibbula pygmaea var. depressula Monterosato 1888
  • Gibbula pygmaea var. imitatrix Monterosato 1888
  • Gibbula pygmaea var. pervia Monterosato 1888
  • Gibbula tumida var. racketti (Payraudeau, 1826)
  • Trochus petholatus Dillwynn
  • Trochus racketti Payraudeau, 1826 (original description)
  • Trochus racketti var. albidoconica Bucquoy, Dautzenberg & Dollfus 1884

Gibbula racketti là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Trochidae, họ ốc đụn.[1]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

var. pygmaea

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Tư liệu liên quan tới Gibbula racketti tại Wikimedia Commons