Gibbula

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Gibbula
Gibbula divaricata.JPG
Năm cá thể Gibbula divaricata còn sống
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
(không phân hạng) nhánh Vetigastropoda
Liên họ (superfamilia) Trochoidea
Họ (familia) Trochidae
Phân họ (subfamilia) Cantharidinae
Chi (genus) Gibbula
Risso, 1826[1]
Loài điển hình
Trochus magus Linnaeus, C., 1758
Species
Xem trong bài
Danh pháp đồng nghĩa[2]

Gibbula là một chi ốc biển nhỏ, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển nằm trong họ Trochidae, họ ốc đụn.[2]

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Các loài trong chi Gibbula gồm có[3][4][5].

Các loài được đưa vào đồng nghĩa 

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Risso A. (1826). H.N. Europe 4: 134.
  2. ^ a ă Bouchet, P.; Gofas, S. (2011). Gibbula Risso, 1826. Accessed through: World Register of Marine Species at http://www.marinespecies.org/aphia.php?p=taxdetails&id=138590 on 2011-04-02
  3. ^ MarLIN: The Marine Life Information Network for Britain & Ireland
  4. ^ gastropods.com
  5. ^ The Paleobiology Database: Gibbula

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Fischer-Piette E., Gaillard J.-M. & Kisch B.S. (1962). Les variations, du Nord au Sud, de Gibbula cineraria L. et ses rapports avec Calliostoma strigosum Gmel.. Mémoires du Muséum National d'Histoire Naturelle, nouvelle série, série A, Zoologie 28(1): 32 pp., 12 pl.
  • Vaught, K.C. (1989). A classification of the living Mollusca. American Malacologists: Melbourne, FL (USA). ISBN 0-915826-22-4. XII, 195 pp.
  • Gofas, S.; Le Renard, J.; Bouchet, P. (2001). Mollusca, in: Costello, M.J. et al. (Ed.) (2001). European register of marine species: a check-list of the marine species in châu Âu and a bibliography of guides to their identification. Collection Patrimoines Naturels, 50: pp. 180–213