Guingamp (quận)
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Quận Guingamp | |
|---|---|
| Hành chính | |
| Quốc gia | |
| Vùng | Bretagne |
| Tỉnh | Côtes-d'Armor |
| Số tổng | 12 |
| Số xã | 90 |
| Quận lỵ | Guingamp |
| Số liệu thống kê | |
| Diện tích đất¹ | 1.966 km² |
| Dân số | |
| - 1999 | 84.588 |
| - Mật độ | 43/km² |
| Vị trí | |
| ¹ Dữ liệu đăng ký đất Pháp, không bao gồm ao hồ, sông băng rộng hơn 1 km² cũng như các lưu vực sông. | |
Quận Guingamp là một quận của Pháp, nằm ở tỉnh Côtes-d'Armor, trong vùng Bretagne. Quận này có 12 tổng và 90 xã.
Mục lục |
Các đơn vị hành chính [sửa]
Các tổng [sửa]
Các tổng của quận Guingamp là:
- Bégard
- Belle-Isle-en-Terre
- Bourbriac
- Callac
- Gouarec
- Guingamp
- Maël-Carhaix
- Mûr-de-Bretagne
- Plouagat
- Pontrieux
- Rostrenen
- Saint-Nicolas-du-Pélem
Các xã [sửa]
Các xã của quận Guingamp, và mã INSEE là:
| 1. Belle-Isle-en-Terre (22005) | 2. Bourbriac (22013) | 3. Bringolo (22019) | 4. Brélidy (22018) |
| 5. Bulat-Pestivien (22023) | 6. Bégard (22004) | 7. Calanhel (22024) | 8. Callac (22025) |
| 9. Canihuel (22029) | 10. Carnoët (22031) | 11. Caurel (22033) | 12. Coadout (22040) |
| 13. Duault (22052) | 14. Glomel (22061) | 15. Gouarec (22064) | 16. Goudelin (22065) |
| 17. Grâces (22067) | 18. Guingamp (22070) | 19. Gurunhuel (22072) | 20. Kergrist-Moëlou (22087) |
| 21. Kerien (22088) | 22. Kermoroc'h (22091) | 23. Kerpert (22092) | 24. La Chapelle-Neuve (22037) |
| 25. Landebaëron (22095) | 26. Laniscat (22107) | 27. Lanrivain (22115) | 28. Lanrodec (22116) |
| 29. Le Moustoir (22157) | 30. Lescouët-Gouarec (22124) | 31. Loc-Envel (22129) | 32. Locarn (22128) |
| 33. Lohuec (22132) | 34. Louargat (22135) | 35. Magoar (22139) | 36. Maël-Carhaix (22137) |
| 37. Maël-Pestivien (22138) | 38. Mellionnec (22146) | 39. Moustéru (22156) | 40. Mûr-de-Bretagne (22158) |
| 41. Pabu (22161) | 42. Paule (22163) | 43. Perret (22167) | 44. Peumerit-Quintin (22169) |
| 45. Plouagat (22206) | 46. Plougonver (22216) | 47. Plouguernével (22220) | 48. Plouisy (22223) |
| 49. Ploumagoar (22225) | 50. Plounévez-Quintin (22229) | 51. Plourac'h (22231) | 52. Plouëc-du-Trieux (22212) |
| 53. Ploëzal (22204) | 54. Plusquellec (22243) | 55. Plélauff (22181) | 56. Plésidy (22189) |
| 57. Plévin (22202) | 58. Pont-Melvez (22249) | 59. Pontrieux (22250) | 60. Pédernec (22164) |
| 61. Quemper-Guézennec (22256) | 62. Rostrenen (22266) | 63. Runan (22269) | 64. Saint-Adrien (22271) |
| 65. Saint-Agathon (22272) | 66. Saint-Clet (22283) | 67. Saint-Connan (22284) | 68. Saint-Connec (22285) |
| 69. Saint-Fiacre (22289) | 70. Saint-Gelven (22290) | 71. Saint-Gilles-Pligeaux (22294) | 72. Saint-Gilles-Vieux-Marché (22295) |
| 73. Saint-Gilles-les-Bois (22293) | 74. Saint-Guen (22298) | 75. Saint-Igeaux (22334) | 76. Saint-Jean-Kerdaniel (22304) |
| 77. Saint-Laurent (22310) | 78. Saint-Nicodème (22320) | 79. Saint-Nicolas-du-Pélem (22321) | 80. Saint-Péver (22322) |
| 81. Saint-Servais (22328) | 82. Sainte-Tréphine (22331) | 83. Senven-Léhart (22335) | 84. Squiffiec (22338) |
| 85. Treffrin (22351) | 86. Trébrivan (22344) | 87. Tréglamus (22354) | 88. Trégonneau (22358) |
| 89. Trémargat (22365) | 90. Tréogan (22373) |
Liên kết ngoài [sửa]
|
|
|||||
Bạn có thể tham khảo nội dung bài này trong Wikipedia tiếng Pháp để có thêm thông tin mở rộng cho bài này. Nếu bạn không biết tiếng Pháp, có thể dùng công cụ dịch, như Google Dịch.