Húng chanh
| Húng chanh | ||||||||||||||||
| Phân loại khoa học | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
||||||||||||||||
| Tên hai phần | ||||||||||||||||
| Plectranthus amboinicus (Lour.) Spreng. |
||||||||||||||||
| Tên đồng nghĩa | ||||||||||||||||
|
Coleus amboinicus Lour. |
Húng chanh hay tần dày lá, rau thơm lùn, rau thơm lông, rau tần, dương tử tô (danh pháp khoa học: Plectranthus amboinicus, đồng nghĩa: Coleus amboinicus) là cây thuộc họ Hoa môi (Lamiaceae).
| Những thông tin y khoa của Wikipedia Tiếng Việt chỉ mang tính chất tham khảo và không thể thay thế ý kiến chuyên môn. Trước khi sử dụng những thông tin này, đề nghị liên hệ và nhận sự tư vấn của các bác sĩ chuyên môn. |
Mục lục |
[sửa] Mô tả
Cây thân thảo, sống lâu năm, cao 20-50cm. Phần thân sát gốc hoá gỗ. Lá mọc đối, dày cứng, giòn, mọng nước, mép khía răng tròn. Thân và lá dòn, mập, lá dày có lông mịn, thơm và cay. Hai mặt lá màu xanh lục nhạt. Hoa nhỏ,4 tiểu nhị, màu tím đỏ, mọc thành bông ở đầu cành. Quả nhỏ, tròn, màu nâu. Toàn cây có lông rất nhỏ và thơm như mùi chanh nên được gọi là húng chanh.
[sửa] Bộ phận dùng
Lá, thu hái quanh năm, dùng tươi.
[sửa] Thành phần hóa học
Cây có chứa một chất màu đỏ gọi là colein và tinh dầu chứa chất carvacrol.
[sửa] Công dụng
Chữa cảm, cúm, sốt cao, sốt không ra mồ hôi được, viêm phế quản, ho, hen, ho ra máu, viêm họng, khản tiếng, nôn ra máu, chảy máu cam: ngày dùng 10-16g dạng thuốc sắc, thuốc xông hoặc giã nát, thêm nước gạn uống. Dùng ngoài giã đắp trị rết, bọ cạp cắn.
[sửa] Tham khảo
[sửa] Liên kết ngoài
- Húng chanh (Plectranthus amboinicus (Lour.) Spreng.), họ Bạc hà (Lamiaceae).
- Húng chanh - vị thuốc đông y
- Chữa bệnh bằng rau húng
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về: Húng chanh. |
| Đây là một bài viết sơ khai về Thực vật. Chúng ta rất cần những nỗ lực thay đổi để bài viết hoàn thiện hơn. Nếu bạn biết về vấn đề này, bạn có thể giúp đỡ bằng cách viết bổ sung (trợ giúp). |