Họ Cú mèo

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Họ Cú mèo
Eastern Screech Owl.jpg
Megascops asio
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Aves
Bộ (ordo) Strigiformes
Họ (familia) Họ Cú mèo
Chi (genus)
Vigors, 1825
Chi
Khoảng 25, xem bài

Họ Cú mèo (danh pháp hai phần: Strigidae) là một trong hai họ được nhiều người chấp nhận thuộc Bộ Cú, họ kia là Họ Cú lợn. Họ này có khoảng 189 loài trong 24 chi. Các loài cú điển hình này có sự phân bố rộng khắp thế giới, được tìm thấy tại các châu lục trừ châu Nam Cực.

Mục lục

Các chi [sửa]

Có gần 200 loài còn tồn tại được đưa vào một số chi:

  • Chi Glaucidium - cú vọ, khoảng 30-35 loài
  • Chi Xenoglaux - Long-whiskered Owlet
  • Chi Micrathene - Elf Owl
  • Chi Athene - 2-4 loài hù (phụ thuộc vào việc liệu SpeotytoHeteroglaux được gộp vào hay không)
  • Chi Aegolius - saw-whet owls, 4 loài
  • Chi Ninox - cú vọ Australasia, khoảng 20 loài
  • Chi Uroglaux - cú vọ Papua
  • Chi Pseudoscops - cú Jamaica và có thể là Striped Owl
  • Chi Asio - cú lửa, 6-7 loài
  • Chi Nesasio - Fearful Owl


Tuyệt chủng gần đây [sửa]

Chim tiền sử Đệ Tứ muộn [sửa]

Ghi chép hóa thạch [sửa]

  • Mioglaux (Late Oligocene? - Early Miocene of WC Europe) - includes "Bubo" poirreiri
  • Intutula (Early/Middle Miocene of WC Europe) - includes "Strix/Ninox" brevis
  • Alasio (Middle Miocene of Vieux-Collonges, France) - includes "Strix" collongensis

Tham khảo [sửa]

Bản mẫu:Sơ khai Họ Cú mèo