Halgerda willeyi

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Halgerda willeyi
Halgerda willeyi.jpg
Halgerda willeyi
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Doridoidea
(không phân hạng)

nhánh Heterobranchia
nhánh Euthyneura
nhánh Nudipleura
nhánh Nudibranchia
nhánh Euctenidiacea

nhánh Doridacea
Họ (familia) Dorididae
Chi (genus) Halgerda
Loài (species) H. willeyi
Danh pháp hai phần
Halgerda willeyi
Eliot, 1904

Halgerda willeyi là một loài sên biển mang trần thuộc nhánh Doridacea, và là động vật thân mềm chân bụng không vỏ sống ở biển trong họ Dorididae.

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Loài này có màu đa dạng,[1] và có thể lớn tới 5 cm.[2]

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Halgerda willeyi có thể tìm thấy khắp hải vực Ấn Độ Dương-Thái Bình Dương, bao gồm Đài Loan, Việt Nam, Myanma, Ai Cập, Indonesia, MalaysiaÚc.[3]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Đọc thêm[sửa | sửa mã nguồn]

  • Fahey, S. J. & Gosliner, T. M. 2001. The Phylogeny of Halgerda (Opisthobranchia, Nudibranchia) with the description of a new genus from Okinawa. Zoologica Scripta, 30(3): 199-213. Abstract
  • Marshall, J.G. & Willan, R.C. 1999. Nudibranchs of Heron Island, Great Barrier Reef - A Survey of the Opisthobranchia (Sea Slugs) of Heron and Wistari Reefs. Backhuys Publishers Leiden.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]