Heloderma horridum

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Heloderma horridum
BeadedLizard-AHPExotics.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Reptilia
Bộ (ordo) Squamata
Phân bộ (subordo) Lacertilia
Họ (familia) Helodermatidae
Chi (genus) Heloderma
Loài (species) H. horridum
Danh pháp hai phần
Heloderma horridum
(Wiegmann, 1829)
Danh pháp đồng nghĩa
Trachyderma horridum Wiegmann, 1829

Heloderma horridum là một loài thằn lằn trong họ Helodermatidae. Loài này được Wiegmann mô tả khoa học đầu tiên năm 1829.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Canseco Marquez, L. & Muñoz, A. (2007). “Heloderma horridum”. Loài bị đe dọa trong sách Đỏ. Version 2010.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 19 tháng 6 năm 2010.  Database entry includes a brief justification of why this species is of least concern
  2. ^ Heloderma horridum. The Reptile Database. Truy cập ngày 31 tháng 5 năm 2013.