Hesperilla chrysotricha

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Hesperilla chrysotricha
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Arthropoda
Lớp (class)Insecta
Bộ (ordo)Lepidoptera
Họ (familia)Hesperiidae
Phân họ (subfamilia)Trapezitinae
Chi (genus)Hesperilla
Loài (species)H. chrysotricha
Danh pháp hai phần
Hesperilla chrysotricha
(Meyrick & Lower, 1902)
Danh pháp đồng nghĩa

Hesperilla chrysotricha là một loài bướm ngày thuộc họ Hesperiidae. Nó được tìm thấy ở Victoria, Tasmania, Nam ÚcTây Úc.

Sải cánh dài khoảng 35 mm đối với con đực. Females are slightly larger.

Ấu trùng ăn various sword grasses, bao gồm Gahnia decomposita, Gahnia deusta, Gahnia filum, Gahnia microstachya, Gahnia radula, Gahnia sieberianaGahnia trifida.

Phụ loài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Hesperilla chrysotricha chrysotricha (Western Australia)
  • Hesperilla chrysotricha cyclospila (Nam Úc, Tasmania, Victoria)
    • Synonyms:
    • Hesperilla chrysotricha leucospila Waterhouse, 1927
    • Hesperilla chrysotricha plebeia Waterhouse, 1927
    • Hesperilla chrysotricha leucosia Waterhouse, 1938
    • Hesperilla chrysotricha lunawanna Couchman, 1949
    • Hesperilla chrysotricha naua Couchman, 1949

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Tư liệu liên quan tới Hesperilla chrysotricha tại Wikimedia Commons