Họ Bướm nhảy

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Skipper butterflies
Whirlabout (Polites vibex) male dorsal (1).jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Phân ngành (subphylum) Hexapoda
Lớp (class)

Insecta

(không phân hạng) Dicondylia
Phân lớp (subclass)

Pterygota

(không phân hạng) Metapterygota
(không phân hạng) Neoptera
(không phân hạng) Eumetabola
(không phân hạng) Endopterygota
Liên bộ (superordo) Panorpida
(không phân hạng) Amphiesmenoptera
Bộ (ordo) Lepidoptera
Liên họ (superfamilia) Hesperioidea
(không phân hạng) Rhopalocera
Họ (familia) Hesperiidae
Latreille, 1809
Tính đa dạng
7–8 phân họ, khoảng 550 chi
Loài điển hình
Hesperia comma
Linnaeus, 1758

Họ Bướm nhảy (danh pháp khoa học: Hesperiidae) là một họ bướm ngày thuộc bộ Lepidoptera. Có hơn 3.500 loài đã được ghi nhận trên toàn cầu, nhưng sự đa dạng sinh học lớn nhất phân bố ở các vùng nhiệt đới Tân thế giới thuộc TrungNam Mỹ.[1]

Phân họ[sửa | sửa mã nguồn]

Bướm nhảy regent (Euschemon rafflesia) là loài bướm nhảy khác biệt nhất, tạo thành một phân họ riêng

Có khoảng 3500 loài thuộc họ này, chúng hiện được xếp vào các phân họ sau:[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Ackery et al. (1999)
  2. ^ Brower & Warren (2008)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Tài liệu[sửa | sửa mã nguồn]

  • Ackery, P.R.; de Jong, R. & Vane-Wright, R.I. (1999): The Butterflies: Hedyloidea, Hesperioidea và Papilionoidae. In: Kristensen, N.P. (ed.): Handbook of Zoology. A Natural History of the phyla of the Animal Kingdom. Volume IV Arthropoda: Insecta, Part 35: Lepidoptera, Moths và Butterflies Vol.1: Evolution, Systematics, và Biogeography: 263-300. Walter de Gruyter, Berlin, New York.
  • Brower, Andrew V.Z. & Warren, Andrew (2008): Tree of Life Web ProjectHesperiidae. Version of 2008-APR-07. Retrieved 2009-DEC-24.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]