Hieraaetus pennatus
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Hieraaetus pennatus | ||||||||||||
| Tình trạng bảo tồn | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phân loại khoa học | ||||||||||||
|
||||||||||||
| Danh pháp hai phần | ||||||||||||
| Hieraaetus pennatus (Gmelin, 1788) |
||||||||||||
| Danh pháp đồng nghĩa | ||||||||||||
|
Hieraaetus pennatus là một loài chim trong họ Accipitridae.[2]
Chú thích [sửa]
- ^ BirdLife International (2012). “Hieraaetus pennatus”. Sách đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2012.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 16 tháng 7 năm 2012.
- ^ Clements, J. F., T. S. Schulenberg, M. J. Iliff, B.L. Sullivan, C. L. Wood, and D. Roberson (2012). “The eBird/Clements checklist of birds of the world: Version 6.7.”. Truy cập ngày 19 tháng 12 năm 2012.