Himantura schmardae

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Chupare stingray
Himantura schmardae xelha.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Chondrichthyes
Bộ (ordo) Myliobatiformes
Họ (familia) Dasyatidae
Chi (genus) Himantura
Loài (species) H. schmardae
Danh pháp hai phần
Himantura schmardae
(Werner, 1904)
Danh pháp đồng nghĩa
Trygon schmardae Werner, 1904

Himantura schmardae là một loài cá đuối trong họ Dasyatidae, được tìm thấy ở phía tây Đại Tây Dương từ Vịnh của Campeche đến Brasil, bao gồm Antilles [1] sự hiện diện của loài này trong vịnh Mexico đã không được xác nhận.[2] Nó cũng hiện diện ở Bahamas.[3] Nó thường sống trên nền đất cát, đôi khi gần rạn san hô, và là loài khách thường xuyên để các của sông Amazon sông. Leonard Compagno nghi ngờ tính hợp lệ phân loại của loài này vào năm 1999 với tựa Checklist of Living Elasmobranchs.[4]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Charvet-Almeida, P. and de Almeida, M.P. (2005). Himantura schmardae. 2008 IUCN Red List of Threatened Species. IUCN 2008. Truy cập ngày March 24, 2009.
  2. ^ Parsons, G.R. (2006). Sharks, Skates, and Rays of the Gulf of Mexico: a Field Guide. University Press of Mississippi. ISBN 1578068274. 
  3. ^ Proceedings of The Academy of Natural Sciences (Vol. 143). Academy of Natural Sciences. 1991. ISBN 1437955428. 
  4. ^ Thông tin "Himantura schmardae" trên FishBase, chủ biên Ranier Froese và Daniel Pauly. Phiên bản tháng March năm 2009.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]