Hydrelia sylvata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Hydrelia sylvata
Hydrelia sylvata01.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Geometridae
Chi (genus) Hydrelia
Loài (species) H. sylvata
Danh pháp hai phần
Hydrelia sylvata
(Denis & Schiffermüller, 1775)[1]
Danh pháp đồng nghĩa
  • Geometra sylvata Denis & Schiffermuller, 1775
  • Hydrelia sachalinensis Matsumura, 1925
  • Phalaena testaceata Donovan, 1810

Hydrelia sylvata là một loài bướm đêm thuộc họ Geometridae. Nó được tìm thấy ở khắp the temperate parts of miền Cổ bắc.

Sải cánh dài 27–30 mm. Con trưởng thành bay từ tháng 5 đến tháng 7 tùy theo địa điểm.

The larva mainly feed on the leaves of various trees, bao gồm các loài Alnus glutinosaBetulaSalix.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Home of Ichneumonoidea”. Taxapad. Dicky Sick Ki Yu. 1997-2012. Truy cập 2013. 

Phương tiện liên quan tới Hydrelia sylvata tại Wikimedia Commons