Iota

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Iota uc lc.svg
Bảng chữ cái Hy Lạp
Αα Alpha Νν Nu
Ββ Beta Ξξ Xi
Γγ Gamma Οο Omicron
Δδ Delta Ππ Pi
Εε Epsilon Ρρ Rho
Ζζ Zeta Σσς Sigma
Ηη Eta Ττ Tau
Θθ Theta Υυ Upsilon
Ιι Iota Φφ Phi
Κκ Kappa Χχ Chi
Λλ Lamda Ψψ Psi
Μμ Mu Ωω Omega
Những chữ không dùng nữa
Digamma uc lc.svg Digamma Qoppa uc lc.svg Koppa
San uc lc.svg San Sampi uc lc T-shaped.svg Sampi
Những chữ khác
Stigma uc lc.svg Stigma Sho uc lc.svg Sho
Heta uc lc.svg Heta

Dấu phụ tiếng Hy Lạp

Iota (chữ hoa Ι, chữ thường ι; tiếng Hy Lạp: Ιώτα [iɔ̌ ː ta) là chữ cái thứ chín của bảng chữ cái Hy Lạp. Trong hệ chữ số Hy Lạp, nó có giá trị là 10. Nó được bắt nguồn từ chữ cái Yodh Phoenician yodh.png trong tiếng Phoenicia. Các chữ cái bắt nguồn từ Iota bao gồm IJ trong tiếng La Mã và I (І, і), Yi (Ї, ї), Je (Ј, ј) trong tiếng Cyrillic.

Sử dụng[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]