Theta

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Theta uc lc.svg
Bảng chữ cái Hy Lạp
Αα Alpha Νν Nu
Ββ Beta Ξξ Xi
Γγ Gamma Οο Omicron
Δδ Delta Ππ Pi
Εε Epsilon Ρρ Rho
Ζζ Zeta Σσς Sigma
Ηη Eta Ττ Tau
Θθ Theta Υυ Upsilon
Ιι Iota Φφ Phi
Κκ Kappa Χχ Chi
Λλ Lamda Ψψ Psi
Μμ Mu Ωω Omega
Những chữ không dùng nữa
Digamma uc lc.svg Digamma Qoppa uc lc.svg Koppa
San uc lc.svg San Sampi uc lc T-shaped.svg Sampi
Những chữ khác
Stigma uc lc.svg Stigma Sho uc lc.svg Sho
Heta uc lc.svg Heta

Dấu phụ tiếng Hy Lạp

Theta (chữ hoa Θ, chữ thường θ hoặc θ; [1] tiếng Hy Lạp cổ θῆτα [t · ɛ · ta]; tiếng Hy Lạp hiện đại θήτα [θita]; Anh: / θi ː tə /, Mỹ: / θeɪtə /) là chữ cái thứ tám trong bảng chữ cái Hy Lạp, có nguồn gốc từ chữ cái Teth trong tiếng Phoenicia. Trong hệ chữ số Hy Lạp, nó mang giá trị là 9.

Sử dụng[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]